币 bì
volume volume

Từ hán việt: 【tệ】

Đọc nhanh: 币 (tệ). Ý nghĩa là: đồng tiền; tiền; tệ. Ví dụ : - 币能购买商品。 Tiền có thể mua hàng hóa.. - 货币有多种形式。 Tiền tệ có nhiều hình thức.. - 这种币很值钱。 Loại tiền này rất có giá trị.

Ý Nghĩa của "币" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 TOCFL 3

币 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng tiền; tiền; tệ

钱,货币,交换各种商品的媒介

Ví dụ:
  • volume volume

    - 币能 bìnéng 购买 gòumǎi 商品 shāngpǐn

    - Tiền có thể mua hàng hóa.

  • volume volume

    - 货币 huòbì 有 yǒu 多种形式 duōzhǒngxíngshì

    - Tiền tệ có nhiều hình thức.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 币 bì 很 hěn 值钱 zhíqián

    - Loại tiền này rất có giá trị.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 币

  • volume volume

    - 先生 xiānsheng , 请 qǐng 参考 cānkǎo 告示牌 gàoshipái 的 de 外币 wàibì 兑换 duìhuàn 价 jià

    - Thưa ông, vui lòng tham khảo tỷ giá ngoại tệ trên bảng thông báo.

  • volume volume

    - 克鲁格 kèlǔgé 金币 jīnbì 南非共和国 nánfēigònghéguó 发行 fāxíng 的 de 一盎司 yīàngsī 金币 jīnbì

    - Đồng xu một ounce Krugerrand được phát hành bởi Cộng hòa Nam Phi.

  • volume volume

    - 马来西亚 mǎláixīyà 和 hé 泰国 tàiguó 货币贬值 huòbìbiǎnzhí 严重 yánzhòng

    - Đồng tiền Malaysia và Thái Lan mất giá nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 保留 bǎoliú 所有 suǒyǒu 的 de 外币 wàibì 兑换 duìhuàn 单 dān

    - Giữ tất cả các giấy tờ đổi ngoại tệ

  • volume volume

    - 他 tā 送 sòng 我 wǒ 一枚 yīméi 纪念币 jìniànbì

    - Anh ấy tặng tôi một đồng xu kỷ niệm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 多少 duōshǎo 人民币 rénmínbì ?

    - Cậu có bao nhiêu nhân dân tệ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 拥有 yōngyǒu 的 de 那些 nèixiē 硬币 yìngbì 价值连城 jiàzhíliánchéng

    - Những đồng tiền bạn đang có giá trị rất lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 支付 zhīfù 总共 zǒnggòng 100 万 wàn 人民币 rénmínbì , 金额 jīné 含 hán 汇费 huìfèi

    - Số tiền bạn phải thanh toán là 100 vạn nhân dân tệ, đã bao gồm phí chuyển tiền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 币›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tệ
    • Nét bút:ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLB (竹中月)
    • Bảng mã:U+5E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao