荡气回肠 dàngqìhuícháng
volume volume

Từ hán việt: 【đãng khí hồi trường】

Đọc nhanh: 荡气回肠 (đãng khí hồi trường). Ý nghĩa là: rung động đến tâm can (văn chương, âm nhạc...).

Ý Nghĩa của "荡气回肠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荡气回肠 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rung động đến tâm can (văn chương, âm nhạc...)

见〖回肠荡气〗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荡气回肠

  • volume volume

    - 回声 huíshēng 震荡 zhèndàng , 山鸣谷应 shānmínggǔyìng

    - tiếng trả lời chấn động cả vùng đồi núi.

  • volume volume

    - 回肠九转 huíchángjiǔzhuàn

    - bụng dạ rối bời

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 都 dōu 回家 huíjiā 了 le , 教室 jiàoshì 里 lǐ 空荡荡 kōngdàngdàng 的 de

    - học sinh về nhà hết, phòng học trở nên vắng vẻ.

  • volume volume

    - 歌声 gēshēng 在 zài 大厅 dàtīng 里 lǐ 回荡 huídàng

    - tiếng hát vang vọng trong phòng khách.

  • volume volume

    - 气温 qìwēn 回升 huíshēng

    - nhiệt độ tăng lên

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 回 huí 房间 fángjiān 生闷气 shēngmēnqì

    - Tôi sẽ hờn dỗi trong phòng của mình.

  • volume volume

    - 那 nà 孩子 háizi 因其母 yīnqímǔ 带 dài 他 tā 回家 huíjiā 而 ér 生气 shēngqì 地 dì 捶打 chuídǎ 著 zhù 母亲 mǔqīn

    - Đứa trẻ đó giận dữ đánh đập mẹ vì mẹ đưa nó về nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 气地 qìdì 回答 huídá 了 le 所有 suǒyǒu 问题 wèntí

    - Cô ấy trả lời tất cả câu hỏi một cách hòa nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:ノフ一一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BNSH (月弓尸竹)
    • Bảng mã:U+80A0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Dàng , Tàng
    • Âm hán việt: Đãng , Đảng
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TENH (廿水弓竹)
    • Bảng mã:U+8361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao