英语热 yīngyǔ rè
volume volume

Từ hán việt: 【anh ngữ nhiệt】

Đọc nhanh: 英语热 (anh ngữ nhiệt). Ý nghĩa là: Người hâm mộ ngôn ngữ tiếng Anh, nhiệt tình với tiếng anh.

Ý Nghĩa của "英语热" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

英语热 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Người hâm mộ ngôn ngữ tiếng Anh

English language fan

✪ 2. nhiệt tình với tiếng anh

enthusiasm for English

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 英语热

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 英语水平 yīngyǔshuǐpíng 差不多 chàbùduō

    - Trình độ tiếng Anh của họ tương đương nhau.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人 rén 正在 zhèngzài 争先恐后 zhēngxiānkǒnghòu 地 dì 学习 xuéxí 英语 yīngyǔ

    - Người Trung Quốc đang đổ xô đi học tiếng Anh.

  • volume volume

    - 他 tā 不止 bùzhǐ 会 huì 说 shuō 英语 yīngyǔ

    - Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Anh

  • volume volume

    - 个人特长 gèréntècháng 擅长 shàncháng 小学 xiǎoxué 、 初中 chūzhōng 、 高中 gāozhōng 英语教学 yīngyǔjiāoxué

    - Chuyên môn cá nhân: Giỏi tiếng Anh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 买 mǎi 了 le 几本 jǐběn 英语词典 yīngyǔcídiǎn

    - Họ đã mua một số từ điển tiếng Anh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 大学 dàxué 教 jiào 英语 yīngyǔ

    - Anh ấy dạy tiếng Anh ở trường đại học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 一周 yīzhōu 时间 shíjiān 教 jiào 速成 sùchéng 英语课程 yīngyǔkèchéng 那 nà 几天 jǐtiān 可真 kězhēn 紧张 jǐnzhāng

    - "Họ dành một tuần để giảng dạy khóa học tiếng Anh nhanh, những ngày đó thực sự căng thẳng!"

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 八月 bāyuè , 我 wǒ 参加 cānjiā 了 le 在 zài 山东省 shāndōngshěng 烟台市 yāntáishì 举行 jǔxíng 的 de 英语 yīngyǔ 夏令营 xiàlìngyíng 活动 huódòng

    - Vào tháng 8 năm nay, tôi tham gia trại hè tiếng Anh tổ chức tại thành phố Yên Đài, tỉnh Sơn Đông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 英›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yīng
    • Âm hán việt: Anh
    • Nét bút:一丨丨丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLBK (廿中月大)
    • Bảng mã:U+82F1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao