若有所失 ruòyǒusuǒshī
volume volume

Từ hán việt: 【nhược hữu sở thất】

Đọc nhanh: 若有所失 (nhược hữu sở thất). Ý nghĩa là: như thể một người đã đánh mất một thứ gì đó (thành ngữ), cảm thấy trống rỗng, nhìn hoặc cảm thấy không ổn định hoặc mất tập trung.

Ý Nghĩa của "若有所失" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

若有所失 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. như thể một người đã đánh mất một thứ gì đó (thành ngữ)

as if one had lost something (idiom)

✪ 2. cảm thấy trống rỗng

to feel empty

✪ 3. nhìn hoặc cảm thấy không ổn định hoặc mất tập trung

to look or feel unsettled or distracted

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 若有所失

  • volume volume

    - 她 tā 此刻 cǐkè 若有所思 ruòyǒusuǒsī

    - Cô ấy hiện đang nghĩ về điều gì đó.

  • volume volume

    - 据统计 jùtǒngjì , 失业率 shīyèlǜ 有所 yǒusuǒ 下降 xiàjiàng

    - Theo thống kê, tỷ lệ thất nghiệp đã giảm.

  • volume volume

    - 有所 yǒusuǒ 得 dé 也 yě 可能 kěnéng 有所 yǒusuǒ 失 shī

    - Có thể có đôi chút thu lợi nhưng cũng có thể có đôi chút thiệt hại.

  • volume volume

    - 这篇 zhèpiān 演讲 yǎnjiǎng 非常 fēicháng 令人 lìngrén 失望 shīwàng , 它 tā 回避 huíbì 了 le 所有 suǒyǒu 主要 zhǔyào 的 de 问题 wèntí

    - Bài diễn thuyết này rất làm người ta thất vọng, nó tránh né tất cả các vấn đề chính.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 将 jiāng 补偿 bǔcháng 客户 kèhù 的 de 所有 suǒyǒu 损失 sǔnshī

    - Công ty sẽ bồi thường cho khách hàng mọi tổn thất.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 告诉 gàosù 你 nǐ 我 wǒ 厌倦 yànjuàn 了 le 失去 shīqù 我 wǒ 所有 suǒyǒu 的 de 挚爱 zhìài 呢 ne

    - Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi nói với bạn rằng tôi phát ốm vì mất đi những người tôi quan tâm?

  • volume volume

    - 我 wǒ 抛开 pāokāi 所有 suǒyǒu 的 de 失败 shībài 继续前进 jìxùqiánjìn

    - Tôi bỏ lại tất cả những thất bại và bước tiếp.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 家畜 jiāchù 都 dōu 赶到 gǎndào 厩 jiù 里 lǐ , 因此 yīncǐ 我们 wǒmen 几乎 jīhū 不会 búhuì 蒙受损失 méngshòusǔnshī

    - Tất cả gia súc đều được đưa vào chuồng, vì thế chúng tôi gần như không gánh chịu thiệt hại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 若›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Ré , Rě , Rè , Ruò
    • Âm hán việt: Nhã , Nhược
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TKR (廿大口)
    • Bảng mã:U+82E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa