如有所失 rú yǒu suǒ shī
volume volume

Từ hán việt: 【như hữu sở thất】

Đọc nhanh: 如有所失 (như hữu sở thất). Ý nghĩa là: dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "如有所失" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

如有所失 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)

to seem as if something is amiss (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如有所失

  • volume volume

    - 有所 yǒusuǒ 得 dé 也 yě 可能 kěnéng 有所 yǒusuǒ 失 shī

    - Có thể có đôi chút thu lợi nhưng cũng có thể có đôi chút thiệt hại.

  • volume volume

    - 这篇 zhèpiān 演讲 yǎnjiǎng 非常 fēicháng 令人 lìngrén 失望 shīwàng , 它 tā 回避 huíbì 了 le 所有 suǒyǒu 主要 zhǔyào 的 de 问题 wèntí

    - Bài diễn thuyết này rất làm người ta thất vọng, nó tránh né tất cả các vấn đề chính.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 将 jiāng 补偿 bǔcháng 客户 kèhù 的 de 所有 suǒyǒu 损失 sǔnshī

    - Công ty sẽ bồi thường cho khách hàng mọi tổn thất.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 告诉 gàosù 你 nǐ 我 wǒ 厌倦 yànjuàn 了 le 失去 shīqù 我 wǒ 所有 suǒyǒu 的 de 挚爱 zhìài 呢 ne

    - Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi nói với bạn rằng tôi phát ốm vì mất đi những người tôi quan tâm?

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 申请 shēnqǐng 要 yào 如 rú 规定 guīdìng 填写 tiánxiě

    - Tất cả các đơn xin phải được điền theo quy định.

  • volume volume

    - 我 wǒ 抛开 pāokāi 所有 suǒyǒu 的 de 失败 shībài 继续前进 jìxùqiánjìn

    - Tôi bỏ lại tất cả những thất bại và bước tiếp.

  • volume volume

    - 这 zhè 也 yě 解释 jiěshì 了 le 为什么 wèishíme 所有 suǒyǒu 失踪 shīzōng 的 de 尸块 shīkuài 能 néng 拼 pīn 起来 qǐlai

    - Điều đó sẽ giải thích tại sao tất cả các bộ phận cơ thể bị thiếu lại ghép lại với nhau

  • volume volume

    - 这个 zhègè 软件 ruǎnjiàn 日渐 rìjiàn 缺失 quēshī , 如果 rúguǒ 不 bù 及时处理 jíshíchǔlǐ , 快 kuài 有 yǒu 一天 yìtiān 他 tā 被 bèi 坏掉 huàidiào

    - Cái phần mềm này ngày càng nhiều lỗ hổng, nếu không xử lý kịp thời, có ngày sẽ bị hỏng thôi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao