苍蝇馆 cāngyíng guǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thương dăng quán】

Đọc nhanh: 苍蝇馆 (thương dăng quán). Ý nghĩa là: tiệm cơm (phương ngôn của Tứ Xuyên).

Ý Nghĩa của "苍蝇馆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苍蝇馆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiệm cơm (phương ngôn của Tứ Xuyên)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苍蝇馆

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 报纸 bàozhǐ 打苍蝇 dǎcāngying

    - Anh ấy dùng báo để đập ruồi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 报纸 bàozhǐ 卷 juǎn 起来 qǐlai 打苍蝇 dǎcāngying

    - Cuộn tờ báo lại để đập ruồi.

  • volume volume

    - 赶 gǎn 苍蝇 cāngying

    - Đuổi ruồi.

  • volume volume

    - 轰赶 hōnggǎn 苍蝇 cāngying

    - đuổi ruồi

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 里 lǐ 有 yǒu 苍蝇 cāngying

    - Trong bếp có ruồi.

  • volume volume

    - 此种 cǐzhǒng 苍蝇拍 cāngyingpāi 很 hěn 实用 shíyòng

    - Loại vỉ đập ruồi này rất thiết thực.

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 苍蝇 cāngying 停 tíng 在 zài 窗户 chuānghu 上 shàng

    - Con ruồi này đậu trên cửa sổ.

  • volume volume

    - 马厩 mǎjiù 里 lǐ 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 苍蝇 cāngying

    - Khắp nơi trong chuồng ngựa là muỗi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 苍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Cāng , Cǎng
    • Âm hán việt: Thương , Thưởng
    • Nét bút:一丨丨ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOSU (廿人尸山)
    • Bảng mã:U+82CD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蝇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dăng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIRLU (中戈口中山)
    • Bảng mã:U+8747
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 馆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thực 食 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノフフ丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NVJRR (弓女十口口)
    • Bảng mã:U+9986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao