苍蝇饭馆 cāngyíng fànguǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thương dăng phạn quán】

Đọc nhanh: 苍蝇饭馆 (thương dăng phạn quán). Ý nghĩa là: cơm bình dân.

Ý Nghĩa của "苍蝇饭馆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苍蝇饭馆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơm bình dân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苍蝇饭馆

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 里 lǐ 有 yǒu 苍蝇 cāngying

    - Trong bếp có ruồi.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 打死 dǎsǐ 一只 yīzhī 苍蝇 cāngying 来 lái 着 zhe

    - Tôi đang cố giết một con ruồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 在 zài 中国 zhōngguó 饭馆 fànguǎn 吃饭 chīfàn

    - Tôi rất thích ăn ở nhà hàng Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到 dào 餐馆 cānguǎn 吃饭 chīfàn

    - Họ đến nhà hàng ăn cơm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 不要 búyào 去 qù 饭馆 fànguǎn 吃 chī 这 zhè 吃 chī 那 nà 了 le , 我 wǒ 请 qǐng 你 nǐ 去 qù 喝 hē 豆浆 dòujiāng 吧 ba , 管饱 guǎnbǎo 的 de

    - Hôm nay chúng ta đừng ăn này kia ở quán ăn nữa, tôi mời cậu uống sữa đậu nành nhé, đảm bảo no luôn.

  • volume volume

    - 开 kāi 饭馆 fànguǎn 的 de 事 shì 我 wǒ 可 kě 没 méi 说 shuō 着 zhe 玩 wán , 要 yào 干 gàn 就 jiù 真干 zhēngàn , 而且 érqiě 要 yào 干 gàn 好 hǎo

    - việc mở tiệm cơm tôi nói không nói đùa đâu, nếu làm thì làm thật, với lại phải làm cho tốt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 中餐馆 zhōngcānguǎn 吃饭 chīfàn

    - Họ ăn ở nhà hàng Trung Quốc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 请 qǐng 你们 nǐmen 吃 chī 饭馆 fànguǎn

    - Hôm nay tôi mời các bạn ăn nhà hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 苍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Cāng , Cǎng
    • Âm hán việt: Thương , Thưởng
    • Nét bút:一丨丨ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOSU (廿人尸山)
    • Bảng mã:U+82CD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蝇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dăng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIRLU (中戈口中山)
    • Bảng mã:U+8747
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 馆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thực 食 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノフフ丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NVJRR (弓女十口口)
    • Bảng mã:U+9986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao