Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蝇
蝿 𡢘
蠅
蝇 là gì? 蝇 (Dăng). Bộ Trùng 虫 (+8 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ). Ý nghĩa là: 1. con ruồi, 2. nhỏ bé. Từ ghép với 蝇 : 蒼蠅 Con nhặng, 蠅頭細字 Chữ nhỏ như đầu ruồi. Chi tiết hơn...