花瓶架 huāpíng jià
volume volume

Từ hán việt: 【hoa bình giá】

Đọc nhanh: 花瓶架 (hoa bình giá). Ý nghĩa là: Đế (giá) lọ hoa. Ví dụ : - 花瓶架子。 cái giá để lọ hoa.

Ý Nghĩa của "花瓶架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花瓶架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đế (giá) lọ hoa

Ví dụ:
  • volume volume

    - 花瓶 huāpíng 架子 jiàzi

    - cái giá để lọ hoa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花瓶架

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 花插 huāchā 在 zài 花瓶 huāpíng 里 lǐ

    - Anh ấy cắm hoa vào bình hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 撞倒 zhuàngdǎo 花瓶 huāpíng

    - Anh ấy không cẩn thận đụng phải làm đổ bình hoa.

  • volume volume

    - 墙角 qiángjiǎo 空处 kōngchù 摆 bǎi 花瓶 huāpíng

    - Chỗ trống góc tường có thể đặt lọ hoa.

  • volume volume

    - 花瓶 huāpíng 架子 jiàzi

    - cái giá để lọ hoa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 动手 dòngshǒu 搬 bān 那些 nèixiē 瓷制 cízhì 饰物 shìwù , 但 dàn 在 zài 移动 yídòng 时 shí 摔 shuāi 了 le 一只 yīzhī 花瓶 huāpíng

    - Tôi đã cố gắng di chuyển những vật trang trí bằng sứ đó, nhưng trong quá trình di chuyển, tôi đã làm rơi một bình hoa.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 瓶子 píngzi 装花 zhuānghuā

    - Cô ấy dùng bình để cắm hoa.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一只 yīzhī 琉璃 liúli 花瓶 huāpíng

    - Anh ấy mua một chiếc bình lưu ly.

  • volume volume

    - 她 tā 失手 shīshǒu 打碎 dǎsuì 了 le 花瓶 huāpíng

    - Cô ấy lỡ tay làm vỡ bình hoa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao