花拳绣腿 huāquánxiùtuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hoa quyền tú thối】

Đọc nhanh: 花拳绣腿 (hoa quyền tú thối). Ý nghĩa là: khoa chân múa tay; phô trương (chỉ múa may tỏ vẻ biết võ, chứ không hề biết võ, làm ra vẻ có năng lực nhưng thật sự bất tài.).

Ý Nghĩa của "花拳绣腿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. khoa chân múa tay; phô trương (chỉ múa may tỏ vẻ biết võ, chứ không hề biết võ, làm ra vẻ có năng lực nhưng thật sự bất tài.)

指姿势好看而搏斗时用处不大的拳术

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花拳绣腿

  • volume volume

    - 那袄 nàǎo 有 yǒu 精致 jīngzhì 绣花 xiùhuā

    - Chiếc áo đó có thêu hoa tinh xảo.

  • volume volume

    - 衿 jīn 上 shàng 有 yǒu 刺绣 cìxiù 花纹 huāwén

    - Trên vạt áo có thêu hoa văn.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 裙边 qúnbiān 上 shàng 绣 xiù 了 le 几朵 jǐduǒ 花 huā

    - Mẹ thêu vài bông hoa ở mép váy.

  • volume volume

    - 裳 shang 上 shàng 绣 xiù 着 zhe 花 huā 图案 túàn

    - Trên chiếc váy có thêu họa tiết hoa.

  • volume volume

    - 绣花鞋 xiùhuāxié 这里 zhèlǐ 早就 zǎojiù 不兴 bùxīng 了 le

    - ở đây giầy thêu đã lỗi thời từ lâu rồi

  • volume volume

    - 绣花 xiùhuā 是 shì 一项 yīxiàng 细活 xìhuó

    - Thêu hoa là một công việc tỉ mỉ.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 绣 xiù 一朵花 yīduǒhuā

    - Cô ấy đang thêu một bông hoa.

  • volume volume

    - 老太太 lǎotàitai 又 yòu 在 zài 开 kāi 箱子 xiāngzi 兜翻 dōufān 她 tā 那 nà 点儿 diǎner 绣花 xiùhuā 的 de 活计 huójì

    - bà lão lại lục lọi rương đựng đồ thêu cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQQ (火手手)
    • Bảng mã:U+62F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiù
    • Âm hán việt: Tú
    • Nét bút:フフ一ノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHDS (女一竹木尸)
    • Bảng mã:U+7EE3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao