花不棱登的 huā bu lēng dēng de
volume volume

Từ hán việt: 【hoa bất lăng đăng đích】

Đọc nhanh: 花不棱登的 (hoa bất lăng đăng đích). Ý nghĩa là: loè loẹt.

Ý Nghĩa của "花不棱登的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

花不棱登的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. loè loẹt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 花不棱登的

  • volume volume

    - 这 zhè 颜色 yánsè 红不棱登 hóngbùlēngdēng 的 de

    - Màu này đỏ quạch.

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 上 shàng 的 de 花费 huāfèi 在 zài 不可 bùkě 阻挡 zǔdǎng 地 dì 增加 zēngjiā

    - chi phí y tế đang tăng lên một cách không thể ngăn nổi.

  • volume volume

    - 红不棱登 hóngbùlēngdēng 的 de 墙 qiáng

    - Bức tường đỏ ói.

  • volume volume

    - 我 wǒ 赚 zhuàn 的 de 钱 qián 不 bù 多 duō , 但 dàn 总算 zǒngsuàn 够花 gòuhuā

    - Tiền tôi kiếm không nhiều, nhưng cũng đủ tiêu.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 蓝布 lánbù 大褂 dàguà 染得 rǎndé 不好 bùhǎo , 太阳 tàiyang 一晒 yīshài 变得 biànde 红不棱登 hóngbùlēngdēng 的 de

    - vải áo dài màu xanh này nhuộm dở quá, vừa phơi nắng đã đỏ quạch.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 花不棱登 huābùlēngdēng 的 de , 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan

    - Bộ đồ này màu sắc loè loẹt quá, tôi không thích.

  • volume volume

    - 怪不得 guàibùdé 她 tā 那么 nàme 漂亮 piàoliàng , 原来 yuánlái 是 shì 我们 wǒmen 学校 xuéxiào 的 de 校花 xiàohuā

    - Thảo nào cô ấy đẹp như vậy, thì ra là hoa khôi của trường chúng ta.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 不 bù 喝 hē 的话 dehuà 我 wǒ 就 jiù 拿 ná 去 qù 浇花 jiāohuā 了 le

    - Tôi sẽ sử dụng cái tiếp theo để tưới cây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Lēng , Léng , Lèng , Líng
    • Âm hán việt: Lăng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DGCE (木土金水)
    • Bảng mã:U+68F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 登›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bát 癶 (+7 nét)
    • Pinyin: Dé , Dēng
    • Âm hán việt: Đăng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NOMRT (弓人一口廿)
    • Bảng mã:U+767B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao