Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 棱
楞 𤗷
稜
棱 là gì? 棱 (Lăng). Bộ Mộc 木 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一丨ノ丶一丨一ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: 1. oai linh, 2. góc, cạnh. Từ ghép với 棱 : 見稜見角 Có góc có cạnh, 桌子稜兒 Góc bàn, 瓦稜 Sống ngói Chi tiết hơn...