节电 jié diàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiết điện】

Đọc nhanh: 节电 (tiết điện). Ý nghĩa là: tiết kiệm năng lượng, tiết kiệm điện.

Ý Nghĩa của "节电" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

节电 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tiết kiệm năng lượng

power saving

✪ 2. tiết kiệm điện

to save electricity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 节电

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 节省 jiéshěng 用水 yòngshuǐ 用电 yòngdiàn

    - Chúng ta cần tiết kiệm nước và điện.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 电视节目 diànshìjiémù 很 hěn 好看 hǎokàn

    - Chương trình truyền hình hôm nay hay lắm.

  • volume volume

    - 好 hǎo 的 de 电视节目 diànshìjiémù 能 néng 给人以 gěirényǐ 快感 kuàigǎn

    - Tiết mục TV hay có thể làm cho mọi người thích thú.

  • volume volume

    - 她 tā 即将 jíjiāng 上 shàng 电视 diànshì 主持 zhǔchí 一档 yīdàng 新 xīn 节目 jiémù

    - Cô ấy sắp lên truyền hình để dẫn chương trình mới.

  • volume volume

    - 中央电视台 zhōngyāngdiànshìtái 的 de 央视 yāngshì 论坛 lùntán 节目 jiémù , 谈论 tánlùn 的 de 都 dōu 是 shì 些 xiē 重大 zhòngdà 问题 wèntí

    - Chương trình "Diễn đàn CCTV" của CCTV nói về những vấn đề lớn.

  • volume volume

    - 在 zài 家中 jiāzhōng , 我常 wǒcháng 节约用电 jiéyuēyòngdiàn

    - Ở nhà, tôi thường tiết kiệm điện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 电影 diànyǐng 情节 qíngjié 交换 jiāohuàn 了 le 看法 kànfǎ

    - Họ đã trao đổi quan điểm về tình tiết của bộ phim.

  • - 电视 diànshì 制作 zhìzuò 人 rén 负责 fùzé 整体规划 zhěngtǐguīhuà 和 hé 监控 jiānkòng 电视节目 diànshìjiémù 的 de 制作 zhìzuò 过程 guòchéng

    - Sản xuất phim truyền hình chịu trách nhiệm lập kế hoạch tổng thể và giám sát quá trình sản xuất chương trình truyền hình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao