情节电影 qíngjié diànyǐng
volume volume

Từ hán việt: 【tình tiết điện ảnh】

Đọc nhanh: 情节电影 (tình tiết điện ảnh). Ý nghĩa là: Phim hành động.

Ý Nghĩa của "情节电影" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

情节电影 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phim hành động

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 情节电影

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 情节 qíngjié 平板 píngbǎn

    - Cốt truyện bộ phim này nhạt nhẽo.

  • volume volume

    - 把 bǎ 情节 qíngjié 这样 zhèyàng 复杂 fùzá 的 de 小说 xiǎoshuō 改编 gǎibiān 成 chéng 电影 diànyǐng 是 shì 需要 xūyào 很 hěn 好 hǎo 地 dì 加以 jiāyǐ 剪裁 jiǎncái 的 de

    - cải biên tiểu thuyết có tình tiết phức tạp như vậy thành phim thì cần phải lược bớt một cách khéo léo.

  • volume volume

    - 那 nà 部 bù 电影 diànyǐng 情节 qíngjié 干燥 gānzào

    - Tình tiết của bộ phim đó khô khan.

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 的 de 情节 qíngjié 透露 tòulù 了 le 伏笔 fúbǐ

    - Cốt truyện của phim tiết lộ manh mối.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 电影 diànyǐng 的 de 情节 qíngjié 太诞 tàidàn 了 le

    - Cốt truyện của bộ phim đó quá phi lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 电影 diànyǐng 情节 qíngjié 交换 jiāohuàn 了 le 看法 kànfǎ

    - Họ đã trao đổi quan điểm về tình tiết của bộ phim.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 的 de 情节 qíngjié 很 hěn 可笑 kěxiào

    - Cốt truyện của bộ phim này rất buồn cười.

  • volume volume

    - 那 nà 电影 diànyǐng 的 de 情节 qíngjié 是 shì 老掉牙 lǎodiàoyá 的 de

    - Cốt truyện của bộ phim đó quá cũ rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 节›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Tiết , Tiệt
    • Nét bút:一丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TSL (廿尸中)
    • Bảng mã:U+8282
    • Tần suất sử dụng:Rất cao