艾菲尔铁塔 ài fēi ěr tiětǎ
volume volume

Từ hán việt: 【ngải phỉ nhĩ thiết tháp】

Đọc nhanh: 艾菲尔铁塔 (ngải phỉ nhĩ thiết tháp). Ý nghĩa là: tháp Eiffel. Ví dụ : - 你老妈在艾菲尔铁塔卖糖果 Mẹ bạn đang làm công việc nhượng quyền bonbon tại Tháp Eiffel.

Ý Nghĩa của "艾菲尔铁塔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

艾菲尔铁塔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tháp Eiffel

Eiffel Tower

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 老妈 lǎomā 在 zài 艾菲尔铁塔 àifēiěrtiětǎ 卖 mài 糖果 tángguǒ

    - Mẹ bạn đang làm công việc nhượng quyền bonbon tại Tháp Eiffel.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 艾菲尔铁塔

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 抱歉 bàoqiàn 艾瑞克 àiruìkè 没法 méifǎ 从 cóng 扎伊尔 zhāyīěr 回来 huílai

    - Tôi chỉ xin lỗi vì Eric không thể lấy lại từ Zaire.

  • volume volume

    - 说 shuō 到 dào 这里 zhèlǐ 我们 wǒmen 就要 jiùyào 提及 tíjí 雅尔塔 yǎěrtǎ 会议 huìyì

    - Điều đó đưa tôi đến Hội nghị Yalta.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 吗 ma

    - Ou est Le tháp Eiffel?

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁愿 nìngyuàn 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 上 shàng 坠落 zhuìluò 身亡 shēnwáng

    - Tôi muốn vô tình rơi khỏi tháp Eiffel

  • volume volume

    - 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 和 hé 卢浮宫 lúfúgōng 在 zài 同 tóng 一座 yīzuò 城市 chéngshì

    - Tháp Eiffel ở cùng thành phố với Bảo tàng Louvre.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 埃菲尔铁塔 āifēiěrtiětǎ 顶端 dǐngduān 一定 yídìng 很 hěn 美 měi

    - Bạn sẽ trông thật tuyệt khi ở trên đỉnh tháp Eiffel

  • volume volume

    - 你 nǐ 老妈 lǎomā 在 zài 艾菲尔铁塔 àifēiěrtiětǎ 卖 mài 糖果 tángguǒ

    - Mẹ bạn đang làm công việc nhượng quyền bonbon tại Tháp Eiffel.

  • volume volume

    - 他 tā 壮健 zhuàngjiàn 的 de 身躯 shēnqū 犹如 yóurú 一座 yīzuò 铁塔 tiětǎ

    - Cơ thể cường tráng của anh giống như một tòa tháp bằng sắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: ài , Yì
    • Âm hán việt: Nghệ , Ngải
    • Nét bút:一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+827E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi , Fèi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:一丨丨丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLMY (廿中一卜)
    • Bảng mã:U+83F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao