艺术品装框 yìshù pǐn zhuāng kuāng
volume volume

Từ hán việt: 【nghệ thuật phẩm trang khuông】

Đọc nhanh: 艺术品装框 (nghệ thuật phẩm trang khuông). Ý nghĩa là: Làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật.

Ý Nghĩa của "艺术品装框" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

艺术品装框 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 艺术品装框

  • volume volume

    - 完美 wánměi 的 de 艺术品 yìshùpǐn

    - tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.

  • volume volume

    - 她 tā 常 cháng 品评 pǐnpíng 艺术 yìshù

    - Cô ấy thường đánh giá nghệ thuật.

  • - 她 tā 对 duì 艺术 yìshù 的 de 品位 pǐnwèi 很 hěn 高 gāo

    - Cô ấy có phẩm chất nghệ thuật rất cao.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 创作 chuàngzuò 艺术作品 yìshùzuòpǐn

    - Anh ấy thích sáng tác tác phẩm nghệ thuật.

  • volume volume

    - 展厅 zhǎntīng 陈列 chénliè 了 le 许多 xǔduō 艺术作品 yìshùzuòpǐn

    - Phòng triển lãm trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 艺术作品 yìshùzuòpǐn 富有 fùyǒu 创意 chuàngyì

    - Các tác phẩm nghệ thuật của cô ấy phong phú về sự sáng tạo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 学校 xuéxiào 每年 měinián 都 dōu 举行 jǔxíng 艺术 yìshù 和 hé 手工艺品 shǒugōngyìpǐn 展览 zhǎnlǎn

    - trường chúng tôi tổ chức triển lãm nghệ thuật và thủ công hàng năm.

  • volume volume

    - 她 tā 花 huā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 和 hé 精力 jīnglì 来 lái 推销 tuīxiāo 她 tā 的 de 艺术品 yìshùpǐn 给 gěi 艺术 yìshù 收藏家 shōucángjiā

    - Cô ấy đã dành rất nhiều thời gian và công sức để bán tác phẩm nghệ thuật của mình cho các nhà sưu tập nghệ thuật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 框›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Kuāng , Kuàng
    • Âm hán việt: Khuông
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DSMG (木尸一土)
    • Bảng mã:U+6846
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 艺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghệ
    • Nét bút:一丨丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TN (廿弓)
    • Bảng mã:U+827A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao