布匹漂洗 bùpǐ piǎoxǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bố thất phiêu tẩy】

Đọc nhanh: 布匹漂洗 (bố thất phiêu tẩy). Ý nghĩa là: dịch vụ chuội và hồ vải.

Ý Nghĩa của "布匹漂洗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

布匹漂洗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịch vụ chuội và hồ vải

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 布匹漂洗

  • volume volume

    - 店里 diànlǐ 新到 xīndào 了 le 五匹 wǔpǐ 布 bù

    - Trong cửa hàng mới đến năm cuộn vải.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一匹 yìpǐ 青布 qīngbù

    - Anh ấy mua một cuộn vải đen.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 洗 xǐ 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Cái chậu này rất đẹp.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 漂布 piāobù

    - Tôi cần phải tẩy vải.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一匹 yìpǐ 漂亮 piàoliàng 的 de 坐骑 zuòqí

    - Anh ấy có một con ngựa đẹp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一匹 yìpǐ 红色 hóngsè 的 de 布 bù

    - Chúng tôi đã mua một cuộn vải màu đỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每周 měizhōu 要 yào 洗 xǐ 两次 liǎngcì 卧室 wòshì 用品 yòngpǐn : 床单 chuángdān 、 枕头套 zhěntoutào 、 床罩 chuángzhào 、 桌布 zhuōbù 和 hé 餐巾 cānjīn

    - Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 妈妈 māma 剩下 shèngxià 的 de 花布 huābù 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai 做 zuò 了 le 个 gè 漂亮 piàoliàng 的 de 沙包 shābāo

    - Cô bé chắp những mảnh vải hoa thừa của mẹ làm một bao cát rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: Pī , Pǐ
    • Âm hán việt: Mộc , Thất
    • Nét bút:一ノフフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SC (尸金)
    • Bảng mã:U+5339
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xǐ , Xiǎn
    • Âm hán việt: Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHGU (水竹土山)
    • Bảng mã:U+6D17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Biāo , Piāo , Piǎo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Xiếu
    • Nét bút:丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMWF (水一田火)
    • Bảng mã:U+6F02
    • Tần suất sử dụng:Cao