Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 框
匡 𣒸 𨴑
框 là gì? 框 (Khuông). Bộ Mộc 木 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨ノ丶一一一丨一フ). Ý nghĩa là: cái khung, Khung cửa, Vành, gọng, Hạn chế, trói buộc. Từ ghép với 框 : 門框 Khung cửa, 鏡框兒 Khung kính. Xem 框 [kuang]., khuông khuông [kuang kuang] ① Khuôn, khung;, “song khuông” 窗框 khung cửa sổ, “môn khuông” 門框 khung cửa. Chi tiết hơn...