舍不得 shěbude
volume volume

Từ hán việt: 【xả bất đắc】

Đọc nhanh: 舍不得 (xả bất đắc). Ý nghĩa là: không nỡ; luyến tiếc; tiếc rẻ. Ví dụ : - 玛丽几乎舍不得离开他。 Mary dường như không nỡ rời xa anh ấy.. - 我们都舍不得离开公司。 Chúng tôi đều không nỡ rời công ty.

Ý Nghĩa của "舍不得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 4

舍不得 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không nỡ; luyến tiếc; tiếc rẻ

很爱惜,不忍放弃或离开,不愿意使用或处置

Ví dụ:
  • volume volume

    - 玛丽 mǎlì 几乎 jīhū 舍不得 shěbùdé 离开 líkāi 他 tā

    - Mary dường như không nỡ rời xa anh ấy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 舍不得 shěbùdé 离开 líkāi 公司 gōngsī

    - Chúng tôi đều không nỡ rời công ty.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 舍不得

✪ 1. 舍不得 + Tân ngữ(用、扔、孩子、奶奶)

Ví dụ:
  • volume

    - 我 wǒ 现在 xiànzài 舍不得 shěbùdé 乱花钱 luànhuāqián

    - Tôi không nỡ tiêu tiền linh tinh.

  • volume

    - 妈妈 māma 舍不得 shěbùdé 用 yòng 我 wǒ 的 de 钱 qián

    - Mẹ không nhỡ dùng tiền của tôi.

✪ 2. 舍不得 + Ai đó + Động từ(走、离开、出远门)

Ví dụ:
  • volume

    - 男朋友 nánpéngyou 舍不得 shěbùdé 让 ràng 我 wǒ 做 zuò 家务 jiāwù

    - Bạn trai tôi không nỡ để tôi làm việc nhà.

  • volume

    - 同事 tóngshì 们 men 都 dōu 舍不得 shěbùdé 让 ràng 我 wǒ 离职 lízhí

    - Các đồng nghiệp đều không nỡ để tôi nghỉ việc.

✪ 3. ···,Chủ ngữ +(有点、很、真是 + )舍不得

Ví dụ:
  • volume

    - 不要 búyào 扔掉 rēngdiào , 我 wǒ 有点 yǒudiǎn 舍不得 shěbùdé 它 tā

    - Đừng vứt nó đi, tớ vẫn còn luyến tiếc nó.

  • volume

    - 别带 biédài 我 wǒ 的 de 猫 māo 走 zǒu , 我 wǒ 真 zhēn 舍不得 shěbùdé

    - Đừng mang mèo của tôi đi, tôi rất không nỡ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舍不得

  • volume volume

    - 他 tā 舍不得 shěbùdé 把 bǎ 白菜 báicài 帮儿 bāngér 扔掉 rēngdiào

    - Anh ấy không nỡ vứt lá cải già đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 激动 jīdòng 得 dé 魂不守舍 húnbùshǒushè

    - Tôi kích động đến mức cảm xúc không yên.

  • volume volume

    - 玛丽 mǎlì 几乎 jīhū 舍不得 shěbùdé 离开 líkāi 他 tā

    - Mary dường như không nỡ rời xa anh ấy.

  • volume volume

    - 同事 tóngshì 们 men 都 dōu 舍不得 shěbùdé 让 ràng 我 wǒ 离职 lízhí

    - Các đồng nghiệp đều không nỡ để tôi nghỉ việc.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 不 bù 提供 tígōng 宿舍 sùshè , 我 wǒ 得 dé 租房子 zūfángzi

    - Công ty không cấp ký túc xá, tớ phải thuê trọ bên ngoài.

  • volume volume

    - 虽 suī 是 shì 旧衣服 jiùyīfú , 他 tā 也 yě 舍不得 shěbùdé 丢弃 diūqì

    - mặc dù là đồ cũ, nhưng anh ấy không nỡ vứt đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 舍不得 shěbùdé 把 bǎ 这 zhè 麽 mó 多 duō 钱 qián 花 huā 在 zài 穿衣服 chuānyīfú 上 shàng

    - Tôi không muốn dùng nhiều tiền này để mua quần áo.

  • volume volume

    - 别带 biédài 我 wǒ 的 de 猫 māo 走 zǒu , 我 wǒ 真 zhēn 舍不得 shěbùdé

    - Đừng mang mèo của tôi đi, tôi rất không nỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+2 nét)
    • Pinyin: Shě , Shè , Shì
    • Âm hán việt: Xá , Xả
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMJR (人一十口)
    • Bảng mã:U+820D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao