舌背里 shé bèi lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thiệt bội lí】

Đọc nhanh: 舌背里 (thiệt bội lí). Ý nghĩa là: Lót lưng lưỡi.

Ý Nghĩa của "舌背里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舌背里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lót lưng lưỡi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舌背里

  • volume volume

    - 钟 zhōng 里面 lǐmiàn 有 yǒu 舌 shé

    - Trong đồng hồ có quả lắc.

  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn 当面 dāngmiàn 提 tí , 别 bié 在 zài 背后 bèihòu 嚼舌 jiáoshé

    - có ý kiến gì thì cứ nói trước mặt, đừng có xuyên tạc sau lưng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 背包 bēibāo 里 lǐ 装满 zhuāngmǎn 了 le 书 shū

    - Balo của cô ấy đựng đầy sách.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 饼干 bǐnggàn 匆忙 cōngmáng 装进 zhuāngjìn 背包 bēibāo 里 lǐ

    - Cô ấy vội vàng lấy bánh bích quy cho vào balo.

  • volume volume

    - 背包 bēibāo 里 lǐ 有 yǒu 一瓶 yīpíng 水 shuǐ

    - Trong ba lô có một chai nước.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 感到 gǎndào 十分 shífēn 慚愧 cánkuì , 浃背汗流 jiābèihànliú

    - Trong lòng thấy rất hổ thẹn, cả người mồ hôi đầm đìa

  • volume volume

    - 背地里 bèidìlǐ 说 shuō 人 rén 长短 chángduǎn 是 shì 不 bù 应该 yīnggāi 的 de

    - không nên nói này nọ sau lưng người khác

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 哈着 hāzhe 背 bèi 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 除草 chúcǎo

    - Bà nội cúi xuống nhổ cỏ trong vườn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao