舌吻 shéwěn
volume volume

Từ hán việt: 【thiệt vẫn】

Đọc nhanh: 舌吻 (thiệt vẫn). Ý nghĩa là: Nụ hôn kiểu Pháp, nụ hôn kiểu Pháp.

Ý Nghĩa của "舌吻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

舌吻 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Nụ hôn kiểu Pháp

French kiss

✪ 2. nụ hôn kiểu Pháp

to French kiss

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 舌吻

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 有点儿 yǒudiǎner 大舌头 dàshétou

    - anh ấy nói chuyện hơi ngọng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 突来 tūlái 的 de 质疑 zhìyí 问得 wèndé 张口结舌 zhāngkǒujiéshé , 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Anh ta không biết làm gì trước sự chất vấn bất ngờ .

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 戴着 dàizhe 一顶 yīdǐng 黑色 hēisè 的 de 鸭舌帽 yāshémào

    - Trên đầu anh ta đội một chiếc mũ lưỡi trai màu đen.

  • volume volume

    - 鳄鱼 èyú 的 de 吻 wěn 很长 hěnzhǎng

    - Mõm của cá sấu rất dài.

  • volume volume

    - 他 tā 深情 shēnqíng 地吻 dìwěn 着 zhe 她 tā 的 de 额头 étóu

    - Anh ấy hôn lên trán cô ấy một cách trìu mến.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 说法 shuōfǎ 与 yǔ 事实 shìshí 相吻合 xiāngwěnhé

    - Lời của anh ấy đúng với sự thật.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻地 qīngqīngde 吻 wěn 了 le 她 tā 一下 yīxià

    - Anh ấy nhẹ nhàng hôn cô ấy một cái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只是 zhǐshì 将 jiāng 那根 nàgēn 静脉 jìngmài 向下 xiàngxià 实行 shíxíng 降落伞 jiàngluòsǎn 式 shì 吻合 wěnhé

    - Bạn vừa nhảy dù mảnh ghép tĩnh mạch đó xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěn
    • Âm hán việt: Vẫn
    • Nét bút:丨フ一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RPHH (口心竹竹)
    • Bảng mã:U+543B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao