至心 zhì xīn
volume volume

Từ hán việt: 【chí tâm】

Đọc nhanh: 至心 (chí tâm). Ý nghĩa là: Rất thành khẩn..

Ý Nghĩa của "至心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

至心 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rất thành khẩn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 至心

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 对 duì 学生 xuésheng 们 men 尽心尽力 jìnxīnjìnlì , 关怀备至 guānhuáibèizhì

    - Thầy giáo đối với học sinh tận tâm tận lực, quan tâm chu đáo đến mức.

  • volume volume

    - 一心为公 yīxīnwèigōng

    - chuyên tâm làm việc công.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 顺利 shùnlì , 请 qǐng 不要 búyào 担心 dānxīn

    - Mọi thứ đều thuận lợi, xin đừng lo lắng.

  • volume volume

    - 她 tā 开心 kāixīn 得 dé 甚至 shènzhì 跳 tiào 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy vui tới mức nhảy cẫng lên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 甚至 shènzhì 还 hái 联系 liánxì 了 le 疾病 jíbìng 控制中心 kòngzhìzhōngxīn 问 wèn 他们 tāmen

    - Tôi thậm chí đã liên hệ với Trung tâm Kiểm soát Dịch bệnh để tìm hiểu

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 无微不至 wúwēibùzhì 地 dì 关心 guānxīn 我们 wǒmen

    - Thầy giáo rất quan tâm chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 紧张 jǐnzhāng 得 dé 甚至 shènzhì 手心 shǒuxīn 出汗 chūhàn

    - Anh lo lắng đến mức lòng bàn tay đổ mồ hôi.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 用心 yòngxīn 地 dì 写生 xiěshēng , 以至 yǐzhì 野地 yědì 里 lǐ 刮起 guāqǐ 风沙 fēngshā 来 lái 也 yě 不 bù 理会 lǐhuì

    - anh ấy chăm chú vẽ, đến nỗi gió cát nổi lên trên bãi hoang cũng không hay biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 至›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chí 至 (+0 nét)
    • Pinyin: Dié , Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MIG (一戈土)
    • Bảng mã:U+81F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao