至好 zhì hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【chí hảo】

Đọc nhanh: 至好 (chí hảo). Ý nghĩa là: bạn tốt; bạn chí thân; bạn thân.

Ý Nghĩa của "至好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

至好 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạn tốt; bạn chí thân; bạn thân

至交

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 至好

  • volume volume

    - 好运 hǎoyùn 总是 zǒngshì 不期而至 bùqīérzhì

    - May mắn luôn đến bất ngờ.

  • volume volume

    - 那棵 nàkē 百年老 bǎiniánlǎo 树 shù , 至今 zhìjīn 还长 háizhǎng 得 dé 好好儿 hǎohǎoér 的 de

    - cây cổ thụ đó sống 100 năm rồi, bây giờ vẫn tốt tươi.

  • volume volume

    - 至交 zhìjiāo 好友 hǎoyǒu

    - bạn tốt

  • volume volume

    - 至亲好友 zhìqīnhǎoyǒu

    - bạn chí thân

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 太 tài 出人意料 chūrényìliào 了 le , 以至于 yǐzhìyú 我 wǒ 一时 yīshí 不 bù 知道 zhīdào 说 shuō 什么 shénme 好 hǎo

    - Chuyện này quá bất ngờ rồi, đến nỗi mà tôi nhất thời không biết nói gì cho ổn

  • volume volume

    - 事已至此 shìyǐzhìcǐ , 我 wǒ 也 yě 只好 zhǐhǎo 豁出去 huōchūqù 了 le

    - việc đã như vậy, tôi đành không đếm xỉa đến.

  • volume

    - 他 tā 忙 máng 得 dé 甚至 shènzhì 好几夜 hǎojǐyè 没 méi 睡觉 shuìjiào

    - Anh ấy bận đến mức thậm chí mấy đêm liền không ngủ.

  • volume volume

    - 事已至此 shìyǐzhìcǐ , 只好 zhǐhǎo 就 jiù 这样 zhèyàng 了 le

    - sự việc đã đến nước này, đành phải như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 至›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chí 至 (+0 nét)
    • Pinyin: Dié , Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MIG (一戈土)
    • Bảng mã:U+81F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao