至公无私 zhì gōng wúsī
volume volume

Từ hán việt: 【chí công vô tư】

Đọc nhanh: 至公无私 (chí công vô tư). Ý nghĩa là: chí công vô tư.

Ý Nghĩa của "至公无私" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

至公无私 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chí công vô tư

秉公处理,毫无偏私

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 至公无私

  • volume volume

    - 大公无私 dàgōngwúsī

    - chí công vô tư.

  • volume volume

    - 我 wǒ 近来 jìnlái 公私 gōngsī 猬 wèi 集 jí 无暇 wúxiá 常 cháng 来 lái 问候 wènhòu 您 nín 请 qǐng 见谅 jiànliàng

    - Gần đây tôi có chút việc riêng tư, không thể đến chào hỏi thường xuyên, xin lượng thứ.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 女儿 nǚér 伙伴 huǒbàn 热情 rèqíng 无私 wúsī , 我 wǒ 和 hé 老公 lǎogōng 别提 biétí 多 duō 高兴 gāoxīng 了 le

    - đối đãi với bạn bè nhiệt tình, bao dung

  • volume volume

    - 在 zài 人间 rénjiān 眼中 yǎnzhōng , 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 诚实 chéngshí 、 正直 zhèngzhí 、 大公无私 dàgōngwúsī 的 de 好 hǎo 官员 guānyuán

    - Trong mắt quần chúng nhân dân, ông là một vị quan tốt, trung thực ngay thẳng và chí công vô tư.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 是 shì 大公无私 dàgōngwúsī 的 de 人 rén

    - Sếp là người chí công vô tư.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 这样 zhèyàng 一个 yígè 大公无私 dàgōngwúsī 的 de 人 rén

    - Anh ấy luôn là một người chí công vô tư như thế đấy.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 大公无私 dàgōngwúsī 的 de 精神 jīngshén 值得 zhíde 我们 wǒmen 学习 xuéxí

    - Tinh thần chí công vô tư này rất đáng để chúng ta học tập

  • volume volume

    - 他 tā 公正无私 gōngzhèngwúsī 的 de 高贵 gāoguì 品质 pǐnzhì 值得 zhíde 我们 wǒmen 学习 xuéxí

    - Những phẩm chất cao quý về chí công vô tư của anh ấy đáng cho chúng ta học hỏi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 私›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDI (竹木戈)
    • Bảng mã:U+79C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 至›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chí 至 (+0 nét)
    • Pinyin: Dié , Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MIG (一戈土)
    • Bảng mã:U+81F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao