臂腕 bì wàn
volume volume

Từ hán việt: 【tí oản】

Đọc nhanh: 臂腕 (tí oản). Ý nghĩa là: cổ tay.

Ý Nghĩa của "臂腕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

臂腕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cổ tay

手腕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臂腕

  • volume volume

    - 他 tā 腕上 wànshàng 戴 dài 着 zhe 只 zhǐ 铜 tóng 手镯 shǒuzhuó

    - Anh đeo một chiếc vòng tay bằng đồng trên cổ tay.

  • volume volume

    - 出车 chūchē 时 shí , 老张 lǎozhāng 总是 zǒngshì 找 zhǎo 老工人 lǎogōngrén 搭班 dābān , 装卸车 zhuāngxièchē 时助 shízhù 他们 tāmen 一臂之力 yībìzhīlì

    - khi lái xe, ông Trương thường kết bạn với bác công nhân già, khi bốc dỡ hàng hoá thì giúp họ một tay.

  • volume volume

    - 助 zhù 你 nǐ 一臂之力 yībìzhīlì

    - giúp anh một tay

  • volume volume

    - 青蛙 qīngwā 的 de 臂 bì 善于 shànyú 跳跃 tiàoyuè

    - Chân trước của ếch giỏi nhảy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手臂 shǒubì 非常 fēicháng 疼痛 téngtòng

    - Cánh tay của anh ấy rất đau.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手臂 shǒubì 抱住 bàozhù 了 le 我 wǒ

    - Anh ấy dùng cánh tay ôm chặt tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手臂 shǒubì 工作 gōngzuò 非常 fēicháng 出色 chūsè

    - Trợ lý của anh ấy làm việc rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 双臂 shuāngbì 都 dōu 有 yǒu 撕裂 sīliè 伤 shāng 颈部 jǐngbù 被 bèi 灼烧 zhuóshāo

    - Các vết rách trên hai cánh tay và một vết bỏng ở vùng cổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Wàn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJNU (月十弓山)
    • Bảng mã:U+8155
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 臂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+13 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi , Bì
    • Âm hán việt: Tí , Tý
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJB (尸十月)
    • Bảng mã:U+81C2
    • Tần suất sử dụng:Cao