Các biến thể (Dị thể) của 腕

  • Cách viết khác

    䯛 捥 掔 𢪸 𢫪 𢮗 𢮘 𢯫 𢯲 𥆶 𦛥 𦞿

  • Thông nghĩa

    𦙵

Ý nghĩa của từ 腕 theo âm hán việt

腕 là gì? 腕 (Oản, Uyển). Bộ Nhục 肉 (+8 nét). Tổng 12 nét but (ノフ一一丶丶フノフ丶フフ). Ý nghĩa là: cổ tay, Cổ tay, Cổ tay. Từ ghép với 腕 : 腕力 Sức cổ tay, 腕子 Cổ tay. Cg. 腕兒 [wànr]., 腕力 Sức cổ tay, 腕子 Cổ tay. Cg. 腕兒 [wànr]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cổ tay

Từ điển Thiều Chửu

  • Cổ tay. Người ta tới lúc thất ý thường chống tay thở dài, nên toan tính không ra gọi là ách oản 扼腕.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Cổ tay

- 腕力 Sức cổ tay

- 腕子 Cổ tay. Cg. 腕兒 [wànr].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cổ tay

- (1) dáng người ta lúc thất ý, toan tính không ra. (2) vẻ phẫn nộ. (3) dáng đắc chí, phấn chấn. (4) dáng than van, thở dài.

Trích: “ách oản” 扼腕 chống tay, nắm cổ tay. Diễn tả

Từ điển Trần Văn Chánh

* Cổ tay

- 腕力 Sức cổ tay

- 腕子 Cổ tay. Cg. 腕兒 [wànr].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cổ tay

- (1) dáng người ta lúc thất ý, toan tính không ra. (2) vẻ phẫn nộ. (3) dáng đắc chí, phấn chấn. (4) dáng than van, thở dài.

Trích: “ách oản” 扼腕 chống tay, nắm cổ tay. Diễn tả

Từ ghép với 腕