臂甲 bì jiǎ
volume volume

Từ hán việt: 【tí giáp】

Đọc nhanh: 臂甲 (tí giáp). Ý nghĩa là: mảnh che tay (trong áo giáp).

Ý Nghĩa của "臂甲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

臂甲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mảnh che tay (trong áo giáp)

防护臂部的铠甲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 臂甲

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 他 tā 申开 shēnkāi 双臂 shuāngbì 站立 zhànlì

    - Anh ấy vươn rộng đôi tay.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手臂 shǒubì 非常 fēicháng 疼痛 téngtòng

    - Cánh tay của anh ấy rất đau.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手臂 shǒubì 抱住 bàozhù 了 le 我 wǒ

    - Anh ấy dùng cánh tay ôm chặt tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 甩 shuǎi 着 zhe 手臂 shǒubì 锻炼 duànliàn 肌肉 jīròu

    - Anh ấy vẫy tay để rèn luyện cơ bắp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 手臂 shǒubì 工作 gōngzuò 非常 fēicháng 出色 chūsè

    - Trợ lý của anh ấy làm việc rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 总经理 zǒngjīnglǐ 的 de 得力 délì 手臂 shǒubì

    - Anh ấy là cánh tay đắc lực của tổng giám đốc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 被 bèi 列为 lièwéi 甲等 jiǎděng

    - Tác phẩm của anh ấy được xếp vào hạng nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiǎ
    • Âm hán việt: Giáp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WL (田中)
    • Bảng mã:U+7532
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 臂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+13 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi , Bì
    • Âm hán việt: Tí , Tý
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJB (尸十月)
    • Bảng mã:U+81C2
    • Tần suất sử dụng:Cao