膝上型 xī shàng xíng
volume volume

Từ hán việt: 【tất thượng hình】

Đọc nhanh: 膝上型 (tất thượng hình). Ý nghĩa là: Máy tính xách tay.

Ý Nghĩa của "膝上型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Máy tính xách tay

laptop (computer)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 膝上型

  • volume volume

    - 成年人 chéngniánrén 和 hé 儿童 értóng 在 zài 体型 tǐxíng 上 shàng 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 的 de 区别 qūbié

    - người lớn và trẻ em về dáng người có sự khác biệt rõ rệt.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 展览会 zhǎnlǎnhuì 上 shàng 展出 zhǎnchū 了 le 今年 jīnnián 所有 suǒyǒu 的 de 新型 xīnxíng 号 hào

    - Trên triển lãm ô tô đã trưng bày tất cả các mẫu xe mới của năm nay.

  • volume volume

    - 用来 yònglái 将 jiāng 巨型 jùxíng 啮齿动物 nièchǐdòngwù 传到 chuándào 网上 wǎngshàng 的 de 电脑 diànnǎo

    - Mulgrew được sử dụng để tải loài gặm nhấm lớn lên web.

  • volume volume

    - 这出 zhèchū 戏 xì 在 zài 一个 yígè 典型 diǎnxíng 的 de 老 lǎo 北京 běijīng 茶馆 cháguǎn 里 lǐ 上演 shàngyǎn

    - Vở kịch này được thực hiện trong một quán trà Bắc Kinh cũ điển hình.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 有 yǒu 多种 duōzhǒng 车辆 chēliàng 的 de 类型 lèixíng

    - Trên thị trường có rất nhiều loại xe.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 上 shàng 有 yǒu 多种类型 duōzhǒnglèixíng 的 de 商品 shāngpǐn

    - Trên thị trường có rất nhiều loại hàng hóa.

  • volume volume

    - 但 dàn 这个 zhègè 阵列 zhènliè 模型 móxíng 让 ràng 我们 wǒmen 更上一层楼 gèngshàngyīcénglóu

    - Nhưng mảng này đưa chúng ta đến gần hơn một bước.

  • volume volume

    - 模子 múzǐ 一种 yīzhǒng 框架 kuàngjià 或 huò 模型 móxíng 在 zài 其 qí 周围 zhōuwéi 或 huò 在 zài 其 qí 上 shàng 某物 mǒuwù 被 bèi 塑造 sùzào 或 huò 成形 chéngxíng

    - Một cái khuôn hoặc mô hình được sử dụng để tạo hình hoặc định hình một cái gì đó xung quanh hoặc trên nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+11 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:ノフ一一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDOE (月木人水)
    • Bảng mã:U+819D
    • Tần suất sử dụng:Cao