成型 chéngxíng
volume volume

Từ hán việt: 【thành hình】

Đọc nhanh: 成型 (thành hình). Ý nghĩa là: đúng mẫu (vật phẩm gia công); giống như đúc; cùng một giuộc; thành hình.

Ý Nghĩa của "成型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成型 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đúng mẫu (vật phẩm gia công); giống như đúc; cùng một giuộc; thành hình

工件、产品经过加工,达到所需要的形状

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成型

  • volume volume

    - 偏执 piānzhí 型 xíng 人格 réngé 一般 yìbān 形成 xíngchéng 于 yú 童年 tóngnián

    - Nhân cách hoang tưởng phát triển trong thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 1578 年 nián , 李时珍 lǐshízhēn 终于 zhōngyú 完成 wánchéng 了 le 本草纲目 běncǎogāngmù 的 de 初稿 chūgǎo

    - Năm 1578, Lý Thời Trân cuối cùng cũng đã hoàn thành xong bản sơ thảo "Bản thảo cương mục".

  • volume volume

    - 成年人 chéngniánrén 和 hé 儿童 értóng 在 zài 体型 tǐxíng 上 shàng 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 的 de 区别 qūbié

    - người lớn và trẻ em về dáng người có sự khác biệt rõ rệt.

  • volume volume

    - 这 zhè 架飞机 jiàfēijī 模型 móxíng 由 yóu 几个 jǐgè 部分 bùfèn 组件 zǔjiàn 组成 zǔchéng

    - Mô hình máy bay này được tạo thành từ một số cụm lắp ráp con.

  • volume volume

    - 还好 háihǎo 我长 wǒzhǎng 了 le 成人型 chéngrénxíng 青春痘 qīngchūndòu

    - Cảm ơn Chúa vì mụn trứng cá ở tuổi trưởng thành!

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 型号 xínghào , 汽车 qìchē 牌子 páizi 制成品 zhìchéngpǐn 的 de 型号 xínghào 或 huò 牌子 páizi , 尤指 yóuzhǐ 汽车 qìchē

    - Loại xe hơi, loại hoặc nhãn hiệu của sản phẩm xe hơi, đặc biệt là xe hơi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 铁水 tiěshuǐ 灌注 guànzhù 到 dào 砂型 shāxíng 里 lǐ , 凝固 nínggù 后 hòu 就 jiù 成 chéng 了 le 铸件 zhùjiàn

    - rót thép vào khuôn, để nguội sẽ thành cấu kiện đúc.

  • volume volume

    - 模子 múzǐ 一种 yīzhǒng 框架 kuàngjià 或 huò 模型 móxíng 在 zài 其 qí 周围 zhōuwéi 或 huò 在 zài 其 qí 上 shàng 某物 mǒuwù 被 bèi 塑造 sùzào 或 huò 成形 chéngxíng

    - Một cái khuôn hoặc mô hình được sử dụng để tạo hình hoặc định hình một cái gì đó xung quanh hoặc trên nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao