膜 mó
volume volume

Từ hán việt: 【mô.mạc】

Đọc nhanh: 膜 (mô.mạc). Ý nghĩa là: màng, lớp da mỏng; màng. Ví dụ : - 细胞膜保护细胞。 Màng tế bào bảo vệ tế bào.. - 医生检查了我的耳膜。 Bác sĩ đã kiểm tra màng nhĩ của tôi.. - 医生说他的肋膜受伤了。 Bác sĩ nói màng phổi của anh ấy bị thương.

Ý Nghĩa của "膜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

膜 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. màng

(膜儿) 人或动植物体内像薄皮的组织

Ví dụ:
  • volume volume

    - 细胞膜 xìbāomó 保护 bǎohù 细胞 xìbāo

    - Màng tế bào bảo vệ tế bào.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 检查 jiǎnchá 了 le 我 wǒ 的 de 耳膜 ěrmó

    - Bác sĩ đã kiểm tra màng nhĩ của tôi.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 他 tā 的 de 肋膜 lēmó 受伤 shòushāng 了 le

    - Bác sĩ nói màng phổi của anh ấy bị thương.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. lớp da mỏng; màng

像膜的薄皮

Ví dụ:
  • volume volume

    - 买回来 mǎihuílai 的 de 蔬菜 shūcài 都 dōu 包着 bāozhe 一层 yīcéng 膜 mó

    - Rau mua về đều được bọc một lớp màng.

  • volume volume

    - 男人 nánrén 、 女人 nǚrén 都 dōu 可以 kěyǐ 用 yòng 面膜 miànmó

    - Cả nam và nữ đều có thể dùng mặt nạ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 路边 lùbiān 卖 mài 手机 shǒujī 膜 mó

    - Anh ấy bán miếng dán màn hình điện thoại bên đường.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 膜

  • volume volume

    - 推广 tuīguǎng 地膜 dìmó 植物 zhíwù

    - mở rộng tấm che thực vật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 眼角膜 yǎnjiǎomó 上 shàng 有 yǒu 异物 yìwù

    - Tôi nghĩ mình có dị vật trên giác mạc.

  • volume volume

    - 压迫 yāpò 着 zhe 她 tā 的 de 横隔膜 hénggémó

    - Không rõ nguồn gốc ép vào cơ hoành của cô.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 称作 chēngzuò 胸膜 xiōngmó 间皮瘤 jiānpíliú

    - Nó được gọi là u trung biểu mô màng phổi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 这种 zhèzhǒng 技术 jìshù 实在 shízài 隔膜 gémó

    - Tôi thật sự không biết kỹ thuật này.

  • volume volume

    - 扎啤 zhāpí 是 shì 经过 jīngguò 微孔 wēikǒng 膜过滤 móguòlǜ 的 de 啤酒 píjiǔ

    - Bia tươi là loại bia được lọc qua màng vi xốp

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 刚买 gāngmǎi 最新款 zuìxīnkuǎn 的 de 保护膜 bǎohùmó , 想 xiǎng 看 kàn 不 bù ?

    - Hôm nay tớ mua kính cường lực loại mới nè, muốn xem không?

  • volume volume

    - 顶礼膜拜 dǐnglǐmóbài ( 比喻 bǐyù 对人 duìrén 特别 tèbié 崇敬 chóngjìng , 现多 xiànduō 用于 yòngyú 贬义 biǎnyì 。 )

    - phủ phục lạy lục (thường mang nghĩa xấu).

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 膜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BTAK (月廿日大)
    • Bảng mã:U+819C
    • Tần suất sử dụng:Cao