处女膜 chǔnǚmó
volume volume

Từ hán việt: 【xử nữ mạc】

Đọc nhanh: 处女膜 (xử nữ mạc). Ý nghĩa là: màng trinh; sự trinh bạch; sự trinh tiết; thời còn con gái; thời con gái.

Ý Nghĩa của "处女膜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

处女膜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màng trinh; sự trinh bạch; sự trinh tiết; thời còn con gái; thời con gái

妇女阴道口周围的一层薄膜,有一个不规则的小孔

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 处女膜

  • volume volume

    - 和 hé 女性 nǚxìng 相处 xiāngchǔ 时要 shíyào 懂得 dǒngde 怜香惜玉 liánxiāngxīyù , 不然 bùrán 没 méi 人 rén 愿意 yuànyì 与 yǔ 你 nǐ 交往 jiāowǎng

    - Phải biết thương hoa tiếc ngọc khi ở cạnh phụ nữa ,nếu không sẽ không ai muốn kết giao với mình.

  • volume volume

    - 处女航 chǔnǚháng

    - chuyến bay đầu tiên.

  • volume volume

    - 开拓 kāituò 处女地 chǔnǚdì

    - khai phá vùng đất hoang.

  • volume

    - 你 nǐ 正 zhèng 处在 chǔzài 白雪 báixuě 女王 nǚwáng 的 de 咒语 zhòuyǔ 之下 zhīxià

    - Bạn đang ở trong phép thuật của Nữ hoàng Tuyết.

  • volume volume

    - 男人 nánrén 、 女人 nǚrén 都 dōu 可以 kěyǐ 用 yòng 面膜 miànmó

    - Cả nam và nữ đều có thể dùng mặt nạ.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话触 huàchù 到 dào 他 tā 的 de 痛处 tòngchù

    - chỉ một câu nói mà đã đụng vào nỗi đau của anh ấy.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 倩 qiàn 男 nán 倩女 qiànnǚ

    - Trong công viên đâu cũng là trai xinh gái đẹp.

  • volume volume

    - 处女作 chǔnǚzuò ( 一个 yígè 作者 zuòzhě 的 de 第一部 dìyībù 作品 zuòpǐn )

    - tác phẩm đầu tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 膜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BTAK (月廿日大)
    • Bảng mã:U+819C
    • Tần suất sử dụng:Cao