薄膜 báomó
volume volume

Từ hán việt: 【bạc mô】

Đọc nhanh: 薄膜 (bạc mô). Ý nghĩa là: lá mỏng; màng; tấm phim; mạng, da mỏng.

Ý Nghĩa của "薄膜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

薄膜 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lá mỏng; màng; tấm phim; mạng

一种薄而软的透明薄片,用塑料、胶粘剂、橡胶或其他材料制成

✪ 2. da mỏng

很薄的皮。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 薄膜

  • volume volume

    - 绷紧 bēngjǐn 的 de 薄膜 báomó 状物 zhuàngwù 挤压 jǐyā 得 dé 很 hěn 紧 jǐn 的 de 平板 píngbǎn 或 huò 薄膜 báomó , 如 rú 鼓面 gǔmiàn

    - Là tấm hoặc màng mỏng được ép chặt bằng vật liệu màng mỏng căng cứng, như mặt trống.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一块 yīkuài 黑色 hēisè 薄板 báobǎn

    - Anh ấy cầm một tấm ván mỏng màu đen.

  • volume volume

    - 纸浆 zhǐjiāng 表面 biǎomiàn 结成 jiéchéng 薄膜 báomó

    - trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.

  • volume volume

    - 塑料薄膜 sùliàobáomó 一 yī 老化 lǎohuà 就 jiù 发脆 fācuì

    - Màng nhựa khi lão hóa sẽ trở nên dễ vỡ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 胸骨 xiōnggǔ 和 hé 隔膜 gémó 连体 liántǐ 了 le

    - Chúng dính liền ở xương ức và cơ hoành.

  • volume volume

    - 他 tā 意志 yìzhì 特别 tèbié 薄弱 bóruò

    - Ý chí của anh ấy cực kỳ yếu ớt.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 只有 zhǐyǒu 几亩 jǐmǔ 薄田 bótián

    - Nhà anh ấy chỉ có vài mẫu ruộng cằn cỗi.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 象棋 xiàngqí 的 de 兴趣 xìngqù 逐渐 zhújiàn 淡薄 dànbó

    - hứng thú đối với cờ tướng của anh ấy dần dần phai nhạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 膜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BTAK (月廿日大)
    • Bảng mã:U+819C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao