腥气 xīngqì
volume volume

Từ hán việt: 【tinh khí】

Đọc nhanh: 腥气 (tinh khí). Ý nghĩa là: mùi tanh (của tôm cá). Ví dụ : - 一股子腥气。 một luồng hơi tanh

Ý Nghĩa của "腥气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腥气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mùi tanh (của tôm cá)

鱼吓等的难闻的气味; 有腥气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 子 zi 腥气 xīngqì

    - một luồng hơi tanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腥气

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 一直 yìzhí 不 bù 通气 tōngqì

    - Mũi cứ bị nghẹt suốt.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 子 zi 腥气 xīngqì

    - một luồng hơi tanh

  • volume volume

    - 这 zhè 菠菜 bōcài 没洗 méixǐ 干净 gānjìng , 有点儿 yǒudiǎner 土腥气 tǔxīngqì

    - rau chân vịt chưa rửa sạch, hơi có mùi tanh bùn đất.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 蓬蓬勃勃 péngpéngbóbó 的 de 气象 qìxiàng

    - quang cảnh khí thế hừng hực.

  • volume volume

    - 一气 yīqì 蹽 liāo 二十多里 èrshíduōlǐ 路 lù

    - đi một dặm hơn hai chục dặm đường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BAHM (月日竹一)
    • Bảng mã:U+8165
    • Tần suất sử dụng:Cao