土腥气 tǔ xīngqì
volume volume

Từ hán việt: 【thổ tinh khí】

Đọc nhanh: 土腥气 (thổ tinh khí). Ý nghĩa là: mùi bùn đất; mùi tanh bùn đất. Ví dụ : - 这菠菜没洗干净,有点儿土腥气。 rau chân vịt chưa rửa sạch, hơi có mùi tanh bùn đất.

Ý Nghĩa của "土腥气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土腥气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mùi bùn đất; mùi tanh bùn đất

泥土的气味

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 菠菜 bōcài 没洗 méixǐ 干净 gānjìng , 有点儿 yǒudiǎner 土腥气 tǔxīngqì

    - rau chân vịt chưa rửa sạch, hơi có mùi tanh bùn đất.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土腥气

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 子 zi 腥气 xīngqì

    - một luồng hơi tanh

  • volume volume

    - 这 zhè 菠菜 bōcài 没洗 méixǐ 干净 gānjìng , 有点儿 yǒudiǎner 土腥气 tǔxīngqì

    - rau chân vịt chưa rửa sạch, hơi có mùi tanh bùn đất.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 一气 yīqì 蹽 liāo 二十多里 èrshíduōlǐ 路 lù

    - đi một dặm hơn hai chục dặm đường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 炎热 yánrè 的 de 天气 tiānqì 渴 kě 了 le 这片 zhèpiàn 土地 tǔdì

    - Thời tiết nóng bức đã làm khô mảnh đất này.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 土 tǔ 公司 gōngsī 很 hěn 有名气 yǒumíngqì

    - Công ty trong nước này rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 穿着 chuānzhe 要 yào 像 xiàng 个样 gèyàng , 不要 búyào 让 ràng 人家 rénjiā 说 shuō 我们 wǒmen 太 tài 土气 tǔqì 了 le

    - ăn mặc phải giống như vậy, không nên để người ta nói mình không hợp thời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BAHM (月日竹一)
    • Bảng mã:U+8165
    • Tần suất sử dụng:Cao