腐熟 fǔshú
volume volume

Từ hán việt: 【hủ thục】

Đọc nhanh: 腐熟 (hủ thục). Ý nghĩa là: ủ phân xanh (ủ rơm rạ, rác rưởi làm phân).

Ý Nghĩa của "腐熟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腐熟 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ủ phân xanh (ủ rơm rạ, rác rưởi làm phân)

不易分解的有机物 (如粪尿、秸秆、落叶、杂草) 经过微生物的发酵分解,产生有效肥分,同时也形成腐殖质

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腐熟

  • volume volume

    - 他 tā 凿冰 záobīng 很 hěn 熟练 shúliàn

    - Anh ấy đục băng rất thành thạo.

  • volume volume

    - 他 tā 做饭 zuòfàn 做 zuò 得 dé 很 hěn 熟练 shúliàn

    - Anh ấy nấu ăn rất thành thục.

  • volume

    - 他们 tāmen 的 de 道德观念 dàodéguānniàn 很 hěn 腐败 fǔbài

    - Quan niệm đạo đức của họ rất cổ hủ.

  • volume volume

    - 他 tā 依赖 yīlài 熟人 shúrén 的 de 帮助 bāngzhù

    - Anh ấy ỷ lại sự giúp đỡ của người quen.

  • - 他们 tāmen 的 de 信仰 xìnyǎng 被 bèi 腐蚀 fǔshí 了 le

    - Niềm tin của họ đã bị sa ngã.

  • volume volume

    - 他切 tāqiè 水果 shuǐguǒ 动作 dòngzuò 熟练 shúliàn

    - Anh ấy cắt trái cây rất thuần thục.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • volume volume

    - 人生地不熟 rénshēngdìbùshú 的 de 我 wǒ 如果 rúguǒ 非礼 fēilǐ 小琴 xiǎoqín 这件 zhèjiàn 事 shì 传出去 chuánchūqù

    - Tôi không quen với nơi đất khách quê người , nếu sự việc Xiaoqin không đứng đắn lan truyền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Hủ , Phụ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIOBO (戈戈人月人)
    • Bảng mã:U+8150
    • Tần suất sử dụng:Cao