脚底板 jiǎodǐ bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【cước để bản】

Đọc nhanh: 脚底板 (cước để bản). Ý nghĩa là: bàn chân.

Ý Nghĩa của "脚底板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脚底板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bàn chân

(脚底板儿) 脚掌

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脚底板

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 的 de 底边 dǐbiān

    - đường đáy hình tam giác

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 雨 yǔ 地里 dìlǐ 走 zǒu 着 zhe , 脚底 jiǎodǐ 下 xià 咕唧 gūjī 咕唧 gūjī 地直 dìzhí 响 xiǎng

    - anh ấy đi dưới mưa, tiếng nước cứ kêu bì bõm dưới chân.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上 shàng 踩 cǎi 了 le 好多 hǎoduō 脚印 jiǎoyìn 子 zi

    - trên nền đất in rất nhiều dấu chân.

  • volume volume

    - 脚底 jiǎodǐ 下 xià 一出 yīchū 溜 liū , 摔 shuāi 了 le 一交 yījiāo

    - trượt chân ngã một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 高兴 gāoxīng 地 dì 走 zǒu 着 zhe , 脚底 jiǎodǐ 下 xià 轻飘飘 qīngpiāopiāo 的 de

    - anh ấy vui vẻ bước đi, gót chân nhẹ như không.

  • volume volume

    - 不 bù 小心 xiǎoxīn 一脚 yījiǎo 踩 cǎi 到 dào 烂泥 lànní 里 lǐ 了 le

    - Tôi vô tình giẫm vào bùn.

  • volume volume

    - 她 tā 纳 nà 的 de 鞋底 xiédǐ 针脚 zhēnjiǎo 又 yòu 密 mì 又 yòu 匀 yún

    - cô ấy khâu đế giày mũi chỉ vừa khít vừa đều.

  • volume volume

    - 到底 dàodǐ 是 shì 个 gè 大 dà 老板 lǎobǎn , 出手 chūshǒu 就是 jiùshì 大方 dàfāng

    - Rốt cuộc là một ông chủ lớn, ra tay đúng là hào phóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao