大脖子病 dà bózi bìng
volume volume

Từ hán việt: 【đại bột tử bệnh】

Đọc nhanh: 大脖子病 (đại bột tử bệnh). Ý nghĩa là: bướu cổ; bệnh bướu cổ.

Ý Nghĩa của "大脖子病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大脖子病 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bướu cổ; bệnh bướu cổ

甲状腺肿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大脖子病

  • volume volume

    - 1914 年 nián 奥国 àoguó 皇太子 huángtàizǐ 被 bèi 刺 cì 事件 shìjiàn , 是 shì 第一次世界大战 dìyícìshìjièdàzhàn 的 de 导火线 dǎohuǒxiàn

    - năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 鸬鹚 lúcí 是 shì 一种 yīzhǒng 长 zhǎng 脖子 bózi 黑 hēi 颜色 yánsè 的 de 大鸟 dàniǎo , 生活 shēnghuó 在 zài 海滨 hǎibīn 而且 érqiě 以 yǐ 吃 chī 鱼 yú 为生 wéishēng

    - Chim cò mỏ dài màu đen là một loài chim lớn, sống ven biển và sống bằng cách ăn cá.

  • volume volume

    - 大 dà 花猫 huāmāo 把 bǎ 脖子 bózi 伸出 shēnchū 来 lái 让 ràng 你 nǐ 给 gěi 它 tā 抓痒 zhuāyǎng

    - Con mèo đưa cổ ra để bạn vuốt ve nó.

  • volume volume

    - 人不大 rénbùdà , 胆子 dǎnzi 却 què 不小 bùxiǎo

    - Người nhỏ nhưng gan thì to đấy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 不要 búyào 留 liú 那么 nàme 大 dà 的 de 当子 dāngzǐ , 靠近 kàojìn 一点 yìdiǎn

    - không nên để một khoảng trống lớn như vậy, xích vào một tý đi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bột
    • Nét bút:ノフ一一一丨丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJBD (月十月木)
    • Bảng mã:U+8116
    • Tần suất sử dụng:Cao