脓疴疮 nóng kē chuāng
volume volume

Từ hán việt: 【nùng kha sang】

Đọc nhanh: 脓疴疮 (nùng kha sang). Ý nghĩa là: áp-xe.

Ý Nghĩa của "脓疴疮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脓疴疮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áp-xe

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脓疴疮

  • volume volume

    - 疮 chuāng 疙疤 gēbā

    - mày; mày vết thương.

  • volume volume

    - 疮痍 chuāngyí

    - thương tích

  • volume volume

    - 这 zhè 是不是 shìbúshì 疮 chuāng ?

    - Đây có phải là vết loét không?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手上 shǒushàng 长疮 zhǎngchuāng 了 le

    - Cô ấy bị mọc mụn nhọt trên tay.

  • volume volume

    - 痔疮 zhìchuāng 是 shì 临床 línchuáng 上 shàng 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 疾病 jíbìng 之一 zhīyī

    - Bệnh trĩ là một trong những bệnh lâm sàng phổ biến nhất.

  • volume volume

    - 用作 yòngzuò 做 zuò 暗疮 ànchuāng 面膜 miànmó 和 hé 磨砂膏 móshāgāo , 可 kě 去死皮 qùsǐpí

    - Được sử dụng làm mặt nạ trị mụn và tẩy tế bào chết, có thể tẩy tế bào chết

  • volume volume

    - 痔疮 zhìchuāng 虽然 suīrán 很 hěn 不 bù 舒服 shūfú , 不过 bùguò 好 hǎo 在 zài 并非 bìngfēi 危险 wēixiǎn 病症 bìngzhèng

    - Mặc dù bệnh trĩ rất khó chịu nhưng may rằng chúng không nguy hiểm.

  • volume volume

    - 潰脓 kuìnóng

    - vỡ mủ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuāng
    • Âm hán việt: Sang
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KOSU (大人尸山)
    • Bảng mã:U+75AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 疴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: ē , Kē , Qià
    • Âm hán việt: A , Kha
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+75B4
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 脓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nung , Nùng
    • Nét bút:ノフ一一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHBV (月竹月女)
    • Bảng mã:U+8113
    • Tần suất sử dụng:Trung bình