脏乱差 zàng luàn chà
volume volume

Từ hán việt: 【tạng loạn sai】

Đọc nhanh: 脏乱差 (tạng loạn sai). Ý nghĩa là: (coll.) squalid, squalor.

Ý Nghĩa của "脏乱差" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脏乱差 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) squalid

✪ 2. squalor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脏乱差

  • volume volume

    - 他 tā 乱涂乱画 luàntúluànhuà , 脏 zàng 了 le 桌子 zhuōzi

    - Anh ta vẽ bậy, làm bẩn cái bàn.

  • volume volume

    - 脏 zàng 碟子 diézi 胡乱 húluàn 地 dì 堆放 duīfàng 着 zhe

    - Đĩa bẩn được xếp xáo lộn.

  • volume volume

    - 他 tā 爱 ài 说 shuō 脏话 zānghuà , 修养 xiūyǎng 太差 tàichà 了 le

    - Anh ấy thích nói bậy, văn hóa quá kém.

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 命 mìng 他 tā 出差 chūchāi

    - Cấp trên ra lệnh cho anh ấy đi công tác.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 班 bān 秩序 zhìxù 乱 luàn , 成绩 chéngjì 差 chà , 是 shì 全校 quánxiào 有名 yǒumíng 的 de 老大难 lǎodànàn 班级 bānjí

    - lớp này trật tự thì hỗn loạn, thành tích kém, là lớp phức tạp có tiếng trong toàn trường.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 心脏病 xīnzāngbìng 发作 fāzuò 差点 chàdiǎn 要 yào 了 le 命 mìng

    - Anh ấy suýt mất mạng vì bị đau tim.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 底细 dǐxì 乱说话 luànshuōhuà

    - Nói năng vớ vẩn mà không biết được căn nguyên sự việc.

  • volume volume

    - 时差 shíchà 让 ràng 我 wǒ 作息 zuòxī 全乱 quánluàn 了 le

    - Chêch lệch múi giờ khiến giờ giấc của tôi loạn lên rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 差›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Công 工 (+6 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà , Chāi , Chài , Cī , Cuō , Jiē
    • Âm hán việt: Sai , Si , Soa , Sái , Ta , Tha
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQM (廿手一)
    • Bảng mã:U+5DEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zāng , Zǎng , Zàng
    • Âm hán việt: Táng , Tạng , Tảng
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIG (月戈土)
    • Bảng mã:U+810F
    • Tần suất sử dụng:Cao