胡椒薄荷 hújiāo bòhé
volume volume

Từ hán việt: 【hồ tiêu bạc hà】

Đọc nhanh: 胡椒薄荷 (hồ tiêu bạc hà). Ý nghĩa là: bạc hà.

Ý Nghĩa của "胡椒薄荷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胡椒薄荷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạc hà

peppermint

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胡椒薄荷

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 喝 hē 薄荷 bòhé 茶 chá

    - Tôi thích uống trà bạc hà.

  • volume volume

    - 薄荷 bòhé 有 yǒu 清凉 qīngliáng 的 de 感觉 gǎnjué

    - Bạc hà mang lại cảm giác mát lạnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 窗台上 chuāngtáishàng 种 zhǒng 了 le 薄荷 bòhé

    - Tôi trồng bạc hà trên bậu cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 撒 sā 了 le 些 xiē 胡椒 hújiāo

    - Anh ấy rắc một ít tiêu.

  • volume volume

    - 她 tā 加点 jiādiǎn 胡椒面 hújiāomiàn 儿 ér

    - Cô ấy thêm một ít hạt tiêu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 撮 cuō 一点 yìdiǎn 胡椒粉 hújiāofěn

    - Tôi nhón một ít bột hạt tiêu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 胡椒 hújiāo 喷雾 pēnwù 吗 ma

    - Bạn có bình xịt hơi cay?

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 太 tài 喜欢 xǐhuan 吃 chī 胡椒 hújiāo

    - Tôi không thích ăn hạt tiêu lắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 椒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYFE (木卜火水)
    • Bảng mã:U+6912
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Hē , Hé , Hè , Kē
    • Âm hán việt: Hà , Hạ
    • Nét bút:一丨丨ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOMR (廿人一口)
    • Bảng mã:U+8377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 薄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+13 nét)
    • Pinyin: Báo , Bó , Bò , Bù
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEII (廿水戈戈)
    • Bảng mã:U+8584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao