胡椒子 hújiāo zi
volume volume

Từ hán việt: 【hồ tiêu tử】

Đọc nhanh: 胡椒子 (hồ tiêu tử). Ý nghĩa là: hạt tiêu.

Ý Nghĩa của "胡椒子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胡椒子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạt tiêu

peppercorn; seeds of pepper

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胡椒子

  • volume volume

    - 他 tā 撒 sā 了 le 些 xiē 胡椒 hújiāo

    - Anh ấy rắc một ít tiêu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 胡椒 hújiāo 喷雾 pēnwù 吗 ma

    - Bạn có bình xịt hơi cay?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 被 bèi 老板 lǎobǎn 刮 guā 了 le 一次 yīcì 胡子 húzi

    - Hôm nay tôi bị ông chủ mắng một trận.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy cạo râu mỗi sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 梳子 shūzi 仔细 zǐxì 地 dì 梳理 shūlǐ 胡子 húzi

    - Anh ấy dùng lược chải râu rất kỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 刮胡子 guāhúzi 时 shí 非常 fēicháng 小心 xiǎoxīn

    - Anh ấy rất cẩn thận khi cạo râu.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy sáng nào cũng cạo râu.

  • volume volume

    - 他 tā 剃 tì 了 le 胡子 húzi , 看起来 kànqǐlai 很 hěn 干净 gānjìng

    - Anh ấy cạo râu, trông rất gọn gàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 椒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYFE (木卜火水)
    • Bảng mã:U+6912
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao