胡同儿 hútòng er
volume volume

Từ hán việt: 【hồ đồng nhi】

Đọc nhanh: 胡同儿 (hồ đồng nhi). Ý nghĩa là: ngõ; đường ngõ, ngõ hẻm, phố nhỏ.

Ý Nghĩa của "胡同儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

胡同儿 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. ngõ; đường ngõ

✪ 2. ngõ hẻm

较窄的街道

✪ 3. phố nhỏ

巷; 小街道

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胡同儿

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 胡同 hútòng 把 bǎ 角儿 jiǎoér 有家 yǒujiā 早点 zǎodiǎn 铺 pù

    - đầu hẻm có cửa tiệm bán điểm tâm

  • volume volume

    - 把 bǎ 棋子 qízǐ 都 dōu 胡噜 húlū 到 dào 一堆 yīduī 儿 ér

    - thu gọn quân cờ vào một chỗ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 着 zhe 胡同口 hútòngkǒu 儿有 éryǒu 个 gè 小 xiǎo 饭馆 fànguǎn

    - Ngay sát đầu hẻm có tiệm cơm nhỏ.

  • volume volume

    - 这 zhè 胡同 hútòng 里 lǐ 有 yǒu 好几个 hǎojǐgè 宅门 zháimén 儿 ér

    - trong hẻm này có mấy gia đình giàu có.

  • volume volume

    - 他 tā 家住 jiāzhù 在 zài 背角 bèijiǎo 胡同 hútòng

    - Nhà anh ấy ở trong ngõ hẻo lánh.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 胡同 hútòng 儿 ér 很 hěn 宽 kuān , 汽车 qìchē 过得去 guòděiqù

    - hẻm này rất rộng, xe ô tô có thể qua được.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 玩儿 wáner 稀 xī 的 de , 以 yǐ 显示 xiǎnshì 他 tā 的 de 与众不同 yǔzhòngbùtóng

    - Anh ta thích làm chuyện khác thường để nổi hơn người khác

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRB (十口月)
    • Bảng mã:U+80E1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao