背风面 bèifēng miàn
volume volume

Từ hán việt: 【bội phong diện】

Đọc nhanh: 背风面 (bội phong diện). Ý nghĩa là: chỗ tránh gió, phía dưới gió.

Ý Nghĩa của "背风面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

背风面 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chỗ tránh gió

远离来风方向的一面 (如船、山或岛的) ,可以避风或浪

✪ 2. phía dưới gió

背风的一边

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背风面

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 一丝 yīsī 风 fēng 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Bên ngoài không có một chút gió nào.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外面 wàimiàn 风 fēng 超级 chāojí 大 dà

    - Hôm nay gió bên ngoài siêu to.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 的 de 风景 fēngjǐng 非常 fēicháng 美丽 měilì

    - Cảnh sắc ở vùng đó rất đẹp.

  • volume volume

    - 制造厂商 zhìzàochǎngshāng 的 de 名称 míngchēng 在 zài 盘子 pánzi 背面 bèimiàn

    - Tên nhà sản xuất được ghi ở mặt sau của đĩa.

  • volume volume

    - 当面 dāngmiàn 说话 shuōhuà 面 miàn 带笑 dàixiào , 背后 bèihòu 怀揣 huáichuāi 杀人 shārén 刀 dāo

    - Bề ngoài thơn thớt nói cười,. Mà trong nham hiểm giết người không dao

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 后面 hòumiàn 用笔 yòngbǐ 捅 tǒng 我 wǒ 的 de 背 bèi

    - Anh ta ở phía sau dùng bút đụng vào lưng tôi.

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng 过 guò , 江面 jiāngmiàn 上 shàng 顷刻间 qǐngkèjiān 掀起 xiānqǐ 了 le 巨浪 jùlàng

    - một trận gió thổi qua, mặt sông chốc lát đã nổi sóng lớn.

  • volume volume

    - 在 zài 温婉 wēnwǎn 的 de 和 hé 风 fēng 的 de 吹拂 chuīfú 下 xià , 湖面 húmiàn 荡漾 dàngyàng 着 zhe 细细的 xìxìde 波纹 bōwén

    - Dưới làn gió nhẹ nhàng thổi qua, mặt hồ lăn tăn những gợn sóng nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa