背旮旯儿 bèi gālá er
volume volume

Từ hán việt: 【bội ca lạp nhi】

Đọc nhanh: 背旮旯儿 (bội ca lạp nhi). Ý nghĩa là: thâm sơn cùng cốc; nơi hẻo lánh; xó xỉnh.

Ý Nghĩa của "背旮旯儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

背旮旯儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thâm sơn cùng cốc; nơi hẻo lánh; xó xỉnh

偏僻的角落

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背旮旯儿

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 问 wèn 犄角 jījiǎo 旮旯儿 gāláer 的 de 问题 wèntí

    - Cô ta hay hỏi mấy câu hỏi linh tinh

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 犄角 jījiǎo 旮旯 gālá 的 de 词 cí 从 cóng 他 tā 的 de 字典 zìdiǎn 中 zhōng 删去 shānqù

    - Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 角落 jiǎoluò 。 旮旮旯旯 gāgālálá 儿 ér 都 dōu 打扫 dǎsǎo 干净 gānjìng 了 le

    - mọi ngóc ngách đều quét dọn sạch sẽ

  • volume volume

    - 背旮旯儿 bèigāláer

    - nơi vắng vẻ

  • volume volume

    - 山旮旯儿 shāngāláer

    - góc núi vắng vẻ

  • volume volume

    - 墙 qiáng 旮旯儿 gāláer

    - góc tường

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作室 gōngzuòshì 里 lǐ , 叽里 jīlǐ 旮旯 gālá 都 dōu 是 shì 昆虫 kūnchóng 标本 biāoběn

    - trong phòng làm việc của anh ấy, đâu cũng la liệt những tiêu bản côn trùng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 那 nà 只 zhǐ 猫 māo 躲 duǒ 在 zài 哪个 něigè 犄角 jījiǎo 旮旯 gālá 里 lǐ

    - Tôi không biết con mèo đang núp ở xó nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Gā
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KNA (大弓日)
    • Bảng mã:U+65EE
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 旯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Lá
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AKN (日大弓)
    • Bảng mã:U+65EF
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao