背道儿 bèi dào er
volume volume

Từ hán việt: 【bội đạo nhi】

Đọc nhanh: 背道儿 (bội đạo nhi). Ý nghĩa là: đường vắng vẻ; ngõ vắng; đường ít người qua lại.

Ý Nghĩa của "背道儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

背道儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường vắng vẻ; ngõ vắng; đường ít người qua lại

不常走人的小道

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 背道儿

  • volume volume

    - 刀背 dāobèi 儿 ér

    - sống dao

  • volume volume

    - 半道儿 bàndàoer 折回 zhéhuí

    - nửa đường quay lại

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 知道 zhīdào 小王 xiǎowáng 藏 cáng 在 zài 哪 nǎ 搭儿 dāér , 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 也 yě 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我们 wǒmen 领个 lǐnggè 道 dào 儿 ér 吧 ba

    - bạn chỉ đường cho chúng tôi nhé!

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 能累 nénglèi 到 dào 哪儿 nǎér 去 qù ?

    - Không biết có thể mệt tới mức nào?

  • volume volume

    - 多劳多得 duōláoduōde , 是 shì 天公地道 tiāngōngdìdào 的 de 事儿 shìer

    - làm nhiều được nhiều, đó là lẽ công bằng.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 大家 dàjiā 肯 kěn 动脑筋 dòngnǎojīn , 完成 wánchéng 任务 rènwù 的 de 道道儿 dàodàoer 就 jiù 多 duō 了 le

    - chỉ cần mọi người chịu khó động não chút là sẽ nghĩ ra được rất nhiều phương cách để hoàn thành nhiệm vụ.

  • - 他 tā 去 qù 哪儿 nǎér 了 le , 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào , 你 nǐ 问 wèn 别人 biérén 吧 ba

    - Anh ấy đi đâu rồi, tôi không biết, bạn hỏi người khác đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao