胆 dǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đảm.đàn】

Đọc nhanh: 胆 (đảm.đàn). Ý nghĩa là: túi mật, táo bạo; gan; gan dạ; gan góc; can đảm, ruột. Ví dụ : - 我的胆囊有问题。 Túi mật của tôi có vấn đề.. - 医生说我的胆囊需要手术。 Bác sĩ nói túi mật của tôi cần phải phẫu thuật.. - 他得了胆结石。 Anh ấy bị sỏi mật.

Ý Nghĩa của "胆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 5-6

胆 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. túi mật

胆囊的通称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 胆囊 dǎnnáng 有 yǒu 问题 wèntí

    - Túi mật của tôi có vấn đề.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 胆囊 dǎnnáng 需要 xūyào 手术 shǒushù

    - Bác sĩ nói túi mật của tôi cần phải phẫu thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 胆结石 dǎnjiéshí

    - Anh ấy bị sỏi mật.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. táo bạo; gan; gan dạ; gan góc; can đảm

(胆儿) 胆量

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 胆小 dǎnxiǎo , 特别 tèbié 怕黑 pàhēi

    - Anh ấy nhát gan, vô cùng sợ bóng tối.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 认为 rènwéi 胆大 dǎndà 的 de 人 rén 容易 róngyì 成功 chénggōng

    - Có người cho rằng những người táo bạo dễ thành công.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真 zhēn 有 yǒu 但 dàn , 买 mǎi 了 le 这么 zhème 多 duō 股票 gǔpiào

    - Bạn thật dũng cảm, mua nhiều cổ phiếu như vậy.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 3. ruột

装在器物内部,可以容纳水、空气等物的东西

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这是 zhèshì 热水瓶 rèshuǐpíng 胆 dǎn

    - Đây là ruột bình nước nóng.

  • volume volume

    - 足球 zúqiú 里面 lǐmiàn 有 yǒu 球胆 qiúdǎn

    - Trong quả bóng đá có ruột bóng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胆

  • volume volume

    - 陌生 mòshēng 的 de 环境 huánjìng 令 lìng 他 tā 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Môi trường lạ lẫm khiến anh ấy cảm thấy nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 嘲笑 cháoxiào 是 shì 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ

    - Anh ấy bị mọi người cười chê là thằng quỷ nhát gan.

  • volume volume

    - 他 tā 迟疑 chíyí 了 le 一会儿 yīhuìer , 才 cái 放胆 fàngdǎn 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - anh ấy do dự một chút, mới bạo gan bước vào nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 见到 jiàndào 有人 yǒurén 支持 zhīchí 他 tā , 就 jiù 更 gèng 胆壮 dǎnzhuàng 了 le

    - anh ấy thấy có người cổ vũ, lập tức thêm can đảm.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 胆小 dǎnxiǎo

    - Anh ta rất nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 胆小 dǎnxiǎo , 特别 tèbié 怕黑 pàhēi

    - Anh ấy nhát gan, vô cùng sợ bóng tối.

  • volume volume

    - 他 tā 面对 miànduì 困难 kùnnán , 胆虚 dǎnxū 了 le

    - Anh ấy nhút nhát khi đối mặt với khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 胆大 dǎndà 的 de 男人 nánrén

    - Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh dạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao