胆憷 dǎn chù
volume volume

Từ hán việt: 【đảm sở】

Đọc nhanh: 胆憷 (đảm sở). Ý nghĩa là: sợ sệt nhút nhát; sợ hãi.

Ý Nghĩa của "胆憷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胆憷 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sợ sệt nhút nhát; sợ hãi

胆怯;畏惧,也作"胆怵"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胆憷

  • volume volume

    - 陌生 mòshēng 的 de 环境 huánjìng 令 lìng 他 tā 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Môi trường lạ lẫm khiến anh ấy cảm thấy nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 别人 biérén 所 suǒ 没有 méiyǒu 的 de 胆识 dǎnshí

    - anh ấy có lòng can đảm và ý chí mà người khác không có.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 嘲笑 cháoxiào 是 shì 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ

    - Anh ấy bị mọi người cười chê là thằng quỷ nhát gan.

  • volume volume

    - 他 tā 迟疑 chíyí 了 le 一会儿 yīhuìer , 才 cái 放胆 fàngdǎn 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - anh ấy do dự một chút, mới bạo gan bước vào nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 见到 jiàndào 有人 yǒurén 支持 zhīchí 他 tā , 就 jiù 更 gèng 胆壮 dǎnzhuàng 了 le

    - anh ấy thấy có người cổ vũ, lập tức thêm can đảm.

  • volume volume

    - 他 tā 非常 fēicháng 胆小 dǎnxiǎo

    - Anh ta rất nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 有 yǒu 胆子 dǎnzi 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người có can đảm.

  • volume volume

    - 他 tā 胆小 dǎnxiǎo , 特别 tèbié 怕黑 pàhēi

    - Anh ấy nhát gan, vô cùng sợ bóng tối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 憷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+13 nét)
    • Pinyin: Chù
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:丶丶丨一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PDDO (心木木人)
    • Bảng mã:U+61B7
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao