胃灼热 wèi zhuórè
volume volume

Từ hán việt: 【vị chước nhiệt】

Đọc nhanh: 胃灼热 (vị chước nhiệt). Ý nghĩa là: ợ nóng, bệnh vàng da. Ví dụ : - 结果是胃灼热 Hóa ra là chứng ợ chua.

Ý Nghĩa của "胃灼热" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胃灼热 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ợ nóng

heartburn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 是 shì 胃灼热 wèizhuórè

    - Hóa ra là chứng ợ chua.

✪ 2. bệnh vàng da

pyrosis

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胃灼热

  • volume volume

    - 灼热 zhuórè 的 de 炼钢炉 liàngānglú

    - lò luyện thép nóng bỏng

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 是 shì 胃灼热 wèizhuórè

    - Hóa ra là chứng ợ chua.

  • volume volume

    - 天气炎热 tiānqìyánrè , 让 ràng 人 rén 没有 méiyǒu 胃口 wèikǒu

    - Trời nóng làm ai cũng ăn mất ngon.

  • volume volume

    - 东北 dōngběi 的 de 夏天 xiàtiān 不热 bùrè

    - Mùa hè ở Đông Bắc không nóng.

  • volume volume

    - 与 yǔ 去年 qùnián 相比 xiāngbǐ , 今年 jīnnián 更热 gèngrè

    - So với năm ngoái, năm nay nóng hơn.

  • volume volume

    - 三伏天 sānfútiān 很 hěn 热 rè

    - Tam phục thiên là những ngày nóng bức nhất trong năm.

  • volume volume

    - 灯光 dēngguāng 很 hěn 是 shì 灼热 zhuórè

    - Ánh sáng rất sáng chói.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 打得火热 dǎdéhuǒrè

    - hai người đánh nhau rất hăng say.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuó
    • Âm hán việt: Chước
    • Nét bút:丶ノノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FPI (火心戈)
    • Bảng mã:U+707C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Trụ , Vị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WB (田月)
    • Bảng mã:U+80C3
    • Tần suất sử dụng:Cao