肠绒毛 cháng róngmáo
volume volume

Từ hán việt: 【trường nhung mao】

Đọc nhanh: 肠绒毛 (trường nhung mao). Ý nghĩa là: lông tơ thành ruột.

Ý Nghĩa của "肠绒毛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肠绒毛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lông tơ thành ruột

小肠内壁黏膜上象绒毛的组织,内含小血管,有吸收养料的作用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肠绒毛

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 有个 yǒugè 又 yòu 黏人 niánrén 又 yòu 毛绒绒 máoróngróng

    - Tôi đã có một cái gì đó cần thiết và mềm mại

  • volume volume

    - 海狸 hǎilí 的 de 皮 pí 绒毛 róngmáo 丰厚 fēnghòu

    - lông da hải li rất dày.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 公司 gōngsī 出口 chūkǒu 毛绒玩具 máoróngwánjù 数量 shùliàng 很少 hěnshǎo

    - Hiện tại công ty xuất khẩu gấu bông số lượng rất ít.

  • volume volume

    - 糙面 cāomiàn 厚 hòu 呢 ne 一种 yīzhǒng 粗糙 cūcāo 不平 bùpíng 的 de 带有 dàiyǒu 未 wèi 修剪 xiūjiǎn 的 de 绒毛 róngmáo 的 de 羊毛 yángmáo 呢 ne

    - Vải len này là loại len thô, dày và không đều với lớp lông xù chưa được cắt tỉa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 非常 fēicháng 爱护 àihù 羽毛 yǔmáo

    - Bọn họ đều rất giữ gìn danh tiếng.

  • volume volume

    - 菜单 càidān 上 shàng 有 yǒu 毛肚 máodǔ 、 鸭肠 yācháng 等 děng 菜品 càipǐn

    - Dạ dày bò trong thực đơn có các món như xách bò, ruột vịt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 老 lǎo 是 shì 配角 pèijué , 合演 héyǎn 过 guò 《 兄妹 xiōngmèi 开荒 kāihuāng 》 、 《 白毛女 báimáonǚ 》 等 děng

    - hai người họ thường diễn chung với nhau trong vở 'huynh muội khai hoang', 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 五一节 wǔyījié 都 dōu 过 guò 了 le , 按说 ànshuō 该 gāi 穿 chuān 单衣 dānyī 了 le , 可是 kěshì 一早 yīzǎo 一晚 yīwǎn 还 hái 离不了 líbùliǎo 毛衣 máoyī

    - mồng một tháng năm đã qua, lẽ ra phải mặc áo mỏng được rồi, thế mà từ sáng đến tối vẫn không thoát được cái áo len

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Nhung
    • Nét bút:フフ一一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XVMIJ (重女一戈十)
    • Bảng mã:U+7ED2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:ノフ一一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BNSH (月弓尸竹)
    • Bảng mã:U+80A0
    • Tần suất sử dụng:Cao