聚会用新奇玩具 jùhuì yòng xīnqí wánjù
volume volume

Từ hán việt: 【tụ hội dụng tân kì ngoạn cụ】

Đọc nhanh: 聚会用新奇玩具 (tụ hội dụng tân kì ngoạn cụ). Ý nghĩa là: Đồ chơi khác thường dùng cho buổi tiệc.

Ý Nghĩa của "聚会用新奇玩具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

聚会用新奇玩具 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đồ chơi khác thường dùng cho buổi tiệc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 聚会用新奇玩具

  • volume volume

    - 这次 zhècì 聚会 jùhuì 好玩 hǎowán

    - Bữa tiệc lần này vui.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 玩具 wánjù 是 shì 儿童 értóng 专用 zhuānyòng 的 de

    - Những món đồ chơi này dành riêng cho trẻ em.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 新 xīn 玩具 wánjù

    - Anh ấy mua một món đồ chơi mới.

  • volume volume

    - 用 yòng 新 xīn 的 de 社会 shèhuì 道德 dàodé 来 lái 规范 guīfàn 人们 rénmen 的 de 行动 xíngdòng

    - làm cho hành động của mọi người hợp với quy tắc đạo đức xã hội mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 期望 qīwàng 有 yǒu 新 xīn 玩具 wánjù

    - Tớ mong có đồ chơi mới.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 用手 yòngshǒu 抓住 zhuāzhù 玩具 wánjù

    - Đứa trẻ cầm lấy món đồ chơi bằng tay.

  • volume volume

    - 她 tā 惊奇 jīngqí 地 dì 看着 kànzhe 新 xīn 玩具 wánjù

    - Cô bé ngạc nhiên nhìn món đồ chơi mới.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 压岁钱 yāsuìqián 买 mǎi 了 le 玩具 wánjù

    - Cô ấy lấy tiền lì xì mua đồ chơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:SEOOO (尸水人人人)
    • Bảng mã:U+805A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao